Go on a trip : đi với mục đích nghỉ ngơi,đi du lịch 2. C. Journey: thường đi kèm với giới từ To 3. D. Tour of : chuyến tham quan tới đâu đó 4. D. On a voyage: chuyến tham quan 5. D. Bussiness trips: chuyến công tác 6. A. To be on tour: lưu diễn 7. C. Travel: du lịch 8. B. Voyage: du ngoạn bằng đường biển 9. C. Voyage: chuyến đi bằng đường biển III. Help và giới từ. 1.Help đi cùng với giới từ off/ on: S + Help + somebody + off (On) with something… Cấu trúc Help đi cùng với giới từ Off hoặc On mang nghĩa giúp đỡ người nào đó mặc hay một thứ gì đó. Ex: - Hoa helped me off with your shoes. (Hoa đã giúp tôi cởi chiếc giầy của Căn dặn ai đó đề phòng cái gì = advise someone about the dangers associated with someone or something Khuyên nhủ ai về một việc nguy hiểm liên quan đến họ Ví dụ: Our father always warned we about playing too near the river. Bố chúng tôi luôn luôn dặn dò chúng tôi đề phòng việc vui chơi quá gần dòng nước. I warned him about love her. (Hình minh họa cho từ "SINCE") 1. Định nghĩa về từ "SINCE" "SINCE" là giới từ và từ nối, có nghĩa tiếng việt là "kể từ khi" "SINCE" được phát âm là /sɪns/ 2. Cấu trúc của từ "SINCE" "SINCE" là giới từ và từ nối, do đó nó không thể đứng độc lập mà luôn cần có sự hỗ trợ từ một danh từ hoặc cụm danh từ hay động từ. 3. Cách dùng của từ "SINCE" 3. With. Những cầu thủ vào team láng này được cung ứng đồng phục và những đồ vật cần thiết. 4. That. Ông nhà của mình sẽ gật đầu đồng ý lời đề nghị của bản, miễn là công ty bạn sút lãi suất xuống. 5. For. Daniel vẫn trsinh hoạt buộc phải già đi với ông ấy Prevent đi với giới từ gì: Trên đây là các thông tin về Well known đi với giới từ gì và cách phân biệt cấu trúc Famous, Well-known, Notorious & Infamous trong tiếng anh. Mong rằng qua bài viết này, tailieuielts.com sẽ giúp các bạn nắm chắc các cấu trúc ngữ pháp này. Chúc các bạn woE3TP9. Hôm naу ᴄhúng ta ѕẽ họᴄ những ᴄấu trúᴄ ᴠà ᴄụm từ ᴄơ bản ᴄủa từ Proteᴄt, một từ khá thông dụng trong tiếng đang хem Proteᴄt đi ᴠới giới từ gìMinh họa ᴄáᴄh dùng ᴄủaProteᴄt1, Định nghĩa ProteᴄtProteᴄt nghĩa là bảo ᴠệ, giữ an toàn ᴄho một ѕự ᴠật haу người nào Cấu trúᴄ ProteᴄtCó hai ᴄấu trúᴄ proteᴄt ᴄơ bản mà người họᴄ ᴄần nắm ᴠữngProteᴄt + danh từProteᴄt + đại từ phản thân3, Cáᴄh dùng ProteᴄtHãу đọᴄ ᴠà ghi nhớ bảng bên dưới để biết ᴄáᴄh dùng proteᴄt trong ᴄáᴄ ᴄấu trúᴄ nêu trên nhéProteᴄt + danh từCấu trúᴄ proteᴄt nàу mang nghĩa là bảo ᴠệ, giữ an toàn ᴄho một ѕự ᴠật haу người nào + đại từ phản thânCấu trúᴄ proteᴄt nàу ᴄó nghĩa là ᴄhủ từ bảo ᴠệ, giữ an toàn ᴄho bản thân Ví dụ ᴠề ᴄáᴄh dùng ᴄấu trúᴄ ProteᴄtSau đâу là một ѕố ᴄáᴄ ᴠí dụ ᴠề ᴄáᴄh dùng ᴄáᴄ ᴄấu trúᴄ proteᴄt nêu trên. Sau bài họᴄ nàу ᴄáᴄ bạn hãу thử đặt ᴄâu ᴠới proteᴄt để quen ᴠới ᴄáᴄh + danh từVí dụVí dụYou need to knoᴡ hoᴡ ᴄoronaᴠiruѕ COVID-19 ѕpreadѕ and take ѕtepѕ to proteᴄt уourѕelf and ᴄần biết ᴄoronaᴠiruѕ COVID-19 lâу lan như thế nào ᴠà thựᴄ hiện ᴄáᴄ bướᴄ để bảo ᴠệ bản thân ᴠà những người aѕked Hoᴡ do I proteᴄt mуѕelf and mу familу ᴡhen the earthquake happenѕ?Beᴄkу hỏi rằng Làm ѕao tôi ᴄó thể bảo ᴠệ bản thân mình ᴠà gia đình khi хảу ra động đất?Minh họa ᴄáᴄh dùng ᴄủaProteᴄt5, Cáᴄ ᴄụm từ ᴠới proteᴄt thông dụng trong tiếng AnhBên ᴄạnh hai ᴄấu trúᴄ proteᴄt ᴄơ bản đã nêu trên, proteᴄt ᴄòn ᴄó nhiều ᴄụm từ kháᴄ khi ѕau proteᴄt là ᴄáᴄ giới againѕtKhi ѕau proteᴄt là againѕt đi ᴄùng ᴠới một danh từ thì ᴄụm từ nàу mang nghĩa bảo ᴠệ, giúp tránh né khỏi một ѕự ᴠật, táᴄ nhân nào ra, proteᴄt nghĩa là bảo ᴠệ, giúp ai/ᴄái gì đó tránh né khỏi một ѕự ᴠật, táᴄ nhân nào đó khi thêm một danh từ haу tân ngữ ѕau dụThe ᴄompanу haѕ been ordered to take ᴄorreᴄtiᴠe aᴄtion to proteᴄt ᴄonѕumerѕ againѕt high-preѕѕure ѕaleѕ thêm Cáᴄh Vượt Qua Thất Bại - 7 Cáᴄh Giúp Bạn Vượt Qua Nỗi Sợ Thất BạiCông tу đã đượᴄ lệnh phải thựᴄ hiện ᴄáᴄ hành động khắᴄ phụᴄ để bảo ᴠệ người tiêu dùng trướᴄ ᴄáᴄ ᴄhiến thuật bán hàng áp lựᴄ produᴄtѕ are deѕigned to proteᴄt information from unauthoriᴢed ѕản phẩm bảo mật đượᴄ thiết kế để bảo ᴠệ thông tin khỏi ᴠiệᴄ bị truу ᴄập trái fromTương tự như ᴄấu trúᴄ proteᴄt againѕt, khi ѕau proteᴄt là from đi ᴄùng ᴠới một danh từ thì ᴄụm từ nàу mang nghĩa bảo ᴠệ, giúp tránh né khỏi một ѕự ᴠật, táᴄ nhân nào ta ᴄó thể thêm một danh từ haу tân ngữ ѕau proteᴄt để ᴄhỉ ᴠiệᴄ bảo ᴠệ, giúp ai/ᴄái gì đó tránh né khỏi một ѕự ᴠật, táᴄ nhân nào dụSᴄientiѕtѕ ѕtate that it iѕ important to proteᴄt уour ѕkin from the harmful effeᴄtѕ of the nhà khoa họᴄ khẳng định rằng ᴠiệᴄ bảo ᴠệ da bạn khỏi táᴄ động tiêu ᴄựᴄ ᴄủa mặt trời là rất quan to the nutritioniѕtѕ, ᴠitamin D maу haᴠe an important role in proteᴄting from ᴄardioᴠaѕᴄular như ᴄáᴄ ᴄhuуên gia dinh dưỡng, ᴠitamin D ᴄó thể đóng ᴠai trò quan trọng trong ᴠiệᴄ bảo ᴠệ khỏi ᴄáᴄ bệnh ᴠề tim ᴄáᴄ bạn ᴄó một ngàу họᴄ tiếng Anh ᴠui ᴠẻ. Nếu bạn đang băn khoăn về các giới từ đi với “Prevent” thì đây chính là bài viết dành cho bạn. Bằng cách áp dụng nguyên tắc 8-3-10, FLYER tin rằng việc thành thạo các cấu trúc tiếng Anh nói chung đối với bạn sẽ không còn là một điều quá khó khăn nữa nữa. Vì sao á? Vì chỉ sau 8 phút đọc hết bài viết, bạn sẽ tự tin trả lời câu hỏi “Prevent đi với giới từ gì?” trong 3 giây và sẵn sàng đón nhận điểm 10 trong các bài kiểm tra ngữ pháp tiếng Anh đó. Nào mình cùng tìm hiểu “Prevent” đi với giới từ gì nhé!1. “Prevent” là loại từ gì?“Prevent” là một ngoại động từ quen thuộc trong tiếng Anh, có phiên âm theo tiếng La-tinh là /prɪˈvent/, thường được biết đến với ý nghĩa “ngăn cản ai đó hoặc điều gì đó xảy ra”.Cách phát âm từ “Prevent”Ví dụGetting fully vaccinated prevents people from harmful effects of Vắc-xin đầy đủ ngăn mọi người khỏi những hậu quả xấu của would prevent him speaking out against điều gì có thể ngăn cản anh ấy lên tiếng chống lại sự bất công. Can Covid-19 pandemic be prevented?Dịch Covid-19 có thể được ngăn chặn không?“Prevent” là loại từ gì?2. “Prevent” đi với giới từ gì? Prevent from“Prevent” được sử dụng với giới từ “from”, biểu đạt ý nghĩa “ngăn chặn ai/cái gì khỏi ai/điều gì”. Cấu trúc S + prevent + somebody/something + from + V-ingTrong đó S Chủ ngữV-ing Động từ nguyên thể thêm “-ing”Ví dụI want to prevent my child from hanging out with bad muốn bảo vệ con tôi khỏi việc giao lưu với những người bạn xấu. Tommy prevented his children from watching too much TV by reading them ngăn con mình xem TV quá nhiều bằng cách đọc sách cho disability prevented him from driving a ấy không thể lái xe vì là người khuyết tật.“Prevent” đi với giới từ gì? Be prevented byCấu trúc S + be prevented by + something/ V-ingỞ dạng bị động, “prevent” hoàn toàn có thể kết hợp với “by” để tạo nên cấu trúc “be prevented by”, mang ý nghĩa “được ngăn chặn bởi ai/cái gì/điều gì/cách thức gì”. Ví dụAccidents can be prevented by cyclists wearing đi xe đạp đội mũ bảo hiểm có thể ngăn ngừa được tai gum disease can be easily prevented by following a reliable daily oral health bệnh về nướu răng có thể được ngăn ngừa bằng cách tuân theo một thói quen sức khỏe răng miệng hàng ngày đáng tin Trường hợp “Prevent” không đi kèm với giới từLưu ý Không chỉ có thể kết hợp với giới từ, “prevent” hoàn toàn có thể đứng một mình mà vẫn có thể diễn đạt ý nghĩa tương dụThe monitor’s job is to prevent cheating during the việc của một giám thị là ngăn chặn việc gian lận trong kỳ celebrity is taking every step to prevent a sao đó đang thực hiện từng bước để ngăn chặn một vụ bê police seem to be powerless to prevent these sát dường như bất lực trong việc ngăn chặn các cuộc tấn công vậy, “prevent” hoàn toàn có thể được sử dụng với một cấu trúc khác, đó làprevent somebody/something hoặc prevent somebody/something doing somethingNhư vậy, trong các bài kiểm tra ngữ pháp và đặc biệt là các bài “Multiple choices”, bạn có thể dễ dàng chọn lựa được giới từ của “prevent” rồi đúng không nào? Cùng thử sức với bài tập nhỏ dưới đây nhé!Chọn đáp án đúng nhất điền vào chỗ trống? The police tried to prevent him ________ About With AgainstHết 3s rồi, bạn đã làm xong chưa?Đến đây, nếu bạn nghĩ rằng mình đã hoàn thành các kiến thức về “prevent” thì chưa đâu nha!. Nếu đã quen thuộc với các bài tập ngữ pháp hoặc các dạng bài kiểm tra tiếng Anh, chắc hẳn bạn sẽ biết đến các thuật ngữ như từ phái sinh derivative, từ đồng nghĩa synonym, từ trái nghĩa antonym, cụm từ có ý nghĩa tương đương,… rồi, vậy nên hãy để FLYER nâng cấp trình độ tiếng Anh của bạn lên một tầm cao mới qua việc trau dồi thêm kiến thức ở các mục trên nhé!3. Danh từ và tính từ của “Prevent”Cũng giống như các từ khác, “prevent” cũng có “họ hàng”, đó là danh từ và tính từDanh từ Prevention sự ngăn chặnVí dụPrevention is better than bệnh hơn chữa thêm Danh từ trong tiếng Anh. Danh từ và tính từ của “Prevent”Tính từ Preventable có thể phòng ngừa đượcVí dụPreventable diseases/accidentsNhững căn bệnh có thể phòng ngừa được/ Những vụ tai nạn có thể ngăn chặn đượcPreventive phòng ngừa, dự phòngVí dụThe police were able to take preventive action and avoid a possible sát đã có thể thực hiện hành động ngăn chặn và tránh một cuộc bạo động có thể xảy hiểu thêm về tính từ trong tiếng Các cụm từ mang ý nghĩa tương đươngTrong tiếng Việt, ta thường bắt gặp những từ đồng nghĩa như con lợn miền Bắc – con heo miền Nam, rơi miền Bắc – rớt miền Nam,… thì trong tiếng Anh, ta cũng sẽ tìm thấy những từ đồng nghĩa hoặc những cấu trúc có ý nghĩa tương đương như các trường hợp tương đương với “prevent” sau đâyStop somebody/something Ngăn cản ai/cái gìVí dụI want to go and you can’t stop muốn đi và cậu chẳng thể cản tớ được cụm từ mang ý nghĩa tương đươngStop somebody/something from doing something Ngăn cản ai/cái gì làm điều gìVí dụYou can’t stop people from saying what they không thể ngăn mọi người nói ra những gì họ somebody/something Cản trở ai/cái gìVí dụHigh winds have hindered firefighters in their efforts to put out the lớn đã cản trở lực lượng cứu hỏa trong nỗ lực dập somebody/something from something/doing something Cản trở ai/cái gì khỏi điều gì hoặc làm điều gìVí dụThe rain is hindering football players from playing their mưa đang cản trở các tuyển thủ chơi với phong độ tốt somebody from something/doing something Ngăn cản ai đó không làm việc gì khoặc khỏi điều gìVí dụThe high price of gasoline could deter people from buying as much as they used xăng cao có thể ngăn cản mọi người mua nhiều như trước Phân biệt “Prevent” và “Avoid”Một trong những từ rất hay bị nhầm lẫn với “Prevent” chính là “Avoid”. Tuy cả hai đều ám chỉ một điều gì đó không xảy ra. Thế nhưng, sự khác biệt giữa chúng nằm ở việc sự việc hoặc tình huống được nhắc tới đã tồn tại hay something/someone from doing somethingAvoid something/doing something Ý nghĩaLường trước vấn đề và thực hiện các bước để ngăn chặn nó xảy ra. Thực hiện các bước để giải quyết hoặc loại bỏ vấn đề. Vấn đề đã tồn tại; bạn chỉ muốn tránh xa nó. Ví dụYou should go to bed early to preventsleepiness the next morning.Bạn nên đi ngủ sớm để không bị buồn ngủ vào buổi sáng hôm sau.They should go home early to avoid traffic jam.Họ nên về nhà để tránh tắc đường. 6. Bài tập áp dụng cấu trúc “Prevent” TỔNG KẾTNhư đã hứa, FLYER vừa tổng hợp cho bạn các kiến thức ngắn gọn và dễ hiểu nhất về cách sử dụng cấu trúc “Prevent” và hơn hết là giúp bạn trả lời cho câu hỏi “Prevent đi với giới từ gì?”. Bên cạnh đó, bạn cũng có thể sử dụng các từ/cụm từ mang nghĩa tương đương để thay thế cho cấu trúc “Prevent” trong nhiều ngữ cảnh, giúp cho cách đặt câu của bạn được đa dạng hơn. Đừng quên luyện tập thường xuyên để áp dụng thật nhuần nhuyễn những kiến thức FLYER đã chia sẻ trong bài viết này việc luyện tập thêm phần thú vị, mời bạn ghé thăm Phòng luyện thi ảo FLYER. Bạn sẽ có cơ hội thử sức với bộ đề thi “khủng” do chính FLYER biên soạn chỉ với vài bước đăng ký đơn giản. Hãy trải nghiệm ngay hình thức học tập và làm bài thi kết hợp các tính năng mô phỏng game mới lạ và sinh động, bảo đảm bạn sẽ có những giờ học thật vui nhộn và hiệu quả. Thạc sĩ giáo dục Mỹ – chị Hồng Đinh, nhận xét về phòng thi ảo FLYERĐể giúp con giỏi tiếng Anh tự nhiên và đạt được điểm cao nhất trong các kì thi Cambridge, TOEFL,… ba mẹ hãy tham khảo ngay gói luyện thi tiếng Anh cho trẻ tại Phòng thi ảo FLYER. ✅ 1 tài khoản truy cập trọn bộ 350+ đề thi thử mọi cấp độ Cambridge, TOEFL, IOE,… ✅ Luyện cả 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết trên 1 nền tảng. ✅ Bài tập đa tương tác, sinh động giúp khơi gợi niềm yêu thích tiếng Anh trong trẻ, giúp trẻ tự giác ôn luyện & tiếp thu tiếng Anh tự nhiên nhất.✅ Phương pháp luyện thi Cambridge, TOEFL,… tối ưu cho trẻ chỉ chưa đến 1k/ngày!Trải nghiệm ngay sự khác biệt trong luyện thi tiếng Anh cùng Phòng thi ảo FLYER!spaceĐể được tư vấn thêm, ba mẹ vui lòng liên hệ FLYER qua hotline gia nhóm Luyện Thi Cambridge & TOEFL cùng FLYER để cập nhật những kiến thức và tài liệu tiếng Anh mới nhất bạn nhé!>>> Xem thêmIncrease đi với giới từ nào? Chi tiết cách dùng giới từ với danh từ và động từ IncreaseNắm Chắc 17 Giới Từ Chỉ Địa Điểm Phổ Biến Nhất Trong Tiếng AnhThuộc lòng 14 Giới Từ Chỉ Thời Gian này để không ngại bất cứ bài kiểm tra nào Prevent ngăn ngừa là một trong những ngoại động từ thông dụng của Tiếng Anh. Mặc dù vậy, không ít bạn còn thắc mắc Prevent đi với giới từ gì? hay Làm thế nào để phân biệt Prevent và Avoid? Vậy thì đừng chần chờ nữa! Hãy cùng IELTS LangGo tìm hiểu chi tiết cách dùng Prevent trong bài viết này. Ngoại động từ Prevent đi với giới từ gì? 1. Ý nghĩa của Prevent trong Tiếng Anh Prevent có nghĩa là Ngăn cản ai làm gì, phòng ngừa không cho chuyện gì xảy ra. Trong Tiếng Anh, Prevent được xếp vào nhóm ngoại động từ bởi cần có thêm tân ngữ theo sau để tạo thành câu hoàn chỉnh về mặt ý nghĩa. Prevent nghĩa là gì? Ví dụ Matthew was so obsessed with winning the championship that nothing could prevent him from practicing basketball everyday. Matthew đã quá đam mê với việc giành chức vô địch nên không gì có thể cản anh ta tập luyện bóng rổ hàng ngày. Good quality sleep and a healthy diet are proven to prevent heart disease effectively. Một giấc ngủ chất lượng và chế độ ăn lành mạnh được chứng minh giúp ngăn ngừa bệnh tim mạch hiệu quả. 2. Giải đáp prevent đi với giới từ gì - Các cấu trúc với Prevent Đầu tiên để trả lời cho câu hỏi Prevent đi với giới từ gì, thì các bạn hãy luôn nhớ rằng Prevent luôn đi với giới từ “from” và được theo sau bởi danh từ hoặc danh động từ V-ing. Để hiểu rõ hơn cách dùng Prevent, các bạn hãy cùng IELTS LangGo phân tích 3 cấu trúc Prevent phổ biến nhất. Tìm hiểu Prevent đi với giới từ gì và 3 cấu trúc thông dụng với prevent Cấu trúc Prevent somebody/something from N/V-ing Công thức S + prevent + somebody/something + from + N/V-ing Cấu trúc này được dùng để diễn đạt khi bạn muốn ngăn không cho ai làm gì, hoặc không cho cái gì xảy ra. Ví dụ The Governments have taken strict measures to prevent the virus from spreading in the public. Chính Phủ đã thực hiện những biện pháp nghiêm ngặt nhằm không cho virus lây lan trong công cộng. The new labor regime does prevent the disabled from getting accessed to potential job opportunities. Cơ chế lao động mới này đã ngăn không cho người khuyết tật tiếp cận với các cơ hội việc làm tiềm năng. Cấu trúc Prevent + N/V-ing Cấu trúc này hẳn sẽ khiến nhiều bạn ngạc nhiên bởi qua cấu trúc trên, chúng ta đã biết Prevent đi với giới từ nào. Tuy nhiên, khi muốn diễn tả sự ngăn cản một việc làm hoặc hành động nào mà không cần chỉ rõ đối tượng somebody or something thì không cần giới từ from. Công thức S + prevent + N/V-ing. Ví dụ It is recommended that you cut down on sugary drinks to prevent tooth decay. Lời khuyên dành cho bạn là hạn chế các đồ uống có đường để phòng tránh bệnh sâu răng. The application of 20 cameras on the road will help prevent exceeding the speed limit. Việc lắp 20 máy quay trên đường sẽ góp phần ngăn ngừa hành vi vượt quá tốc độ. Cấu trúc Prevent trong câu bị động Bên cạnh hai cấu trúc ở thể chủ động trên, động từ Prevent còn được sử dụng trong câu bị động với ý nghĩa Ai đó bị ngăn cản làm gì hoặc Cái gì đã bị ngăn không cho xảy ra. Công thức S + to be + prevented + from + N/V-ing. Ví dụ Had it not been for the severe weather conditions, the collapse would have been prevented. Nếu không phải vì điều kiện thời tiết khắc nghiệt thì có thể đã ngăn được vụ sụp đổ rồi. Although he had been found guilty, he was prevented by police from holding a driving license. Mặc dù đã được chứng minh vô tội nhưng anh ta vẫn bị cảnh sát không cho cầm bằng lái xe. 3. Phân biệt Prevent và Avoid Bên cạnh câu hỏi Prevent đi với giới từ gì, nhiều bạn cũng thắc mắc làm thế nào để phân biệt Prevent và Avoid? IELTS LangGo sẽ giúp bạn phân biệt nhé. Sự khác biệt giữa ngoại động từ Prevent và Avoid Cấu trúc Avoid và cấu trúc Prevent có những điểm khác biệt về ý nghĩa, cấu trúc và cách dùng. Cụ thể như sau Về ý nghĩa Prevent ngăn ngừa, ngăn chặn điều gì đó xảy ra hoặc ngăn ai/cái gì làm gì đó. Avoid tránh điều gì đó hoặc ai đó. Về cấu trúc Sau prevent và avoid, chúng ta đều có thể dùng Danh từ N hoặc một danh động từ V-ing, tuy nhiên, Avoid không đi kèm giới từ. Cấu trúc Prevent S + prevent + somebody/something + from + N/V-ing S + prevent + N/Ving Cấu trúc Avoid S + avoid + N/V-ing. Về cách sử dụng Prevent ngăn một sự việc chưa xảy ra được dùng khi chúng ta đã đoán được trước vấn đề và có các hành động để ngăn không cho nó xảy ra trong tương lai. Avoid tránh một điều gì đó đã hoặc đang diễn ra trong quá khứ và hiện tại. Ví dụ My students haven’t figured out a way to avoid further misunderstandings during teamwork. Học sinh của tôi vẫn chưa tìm ra cách để tránh hiểu lầm nhau hơn nữa trong quá trình làm việc nhóm. => Trong trường hợp này, misunderstandings là vấn đề đã xảy ra rồi nên chúng ta dùng động từ avoid. My neighbors are building a row of spikes on top of the gate to prevent burglars from breaking into their house. Hàng xóm của tôi đang xây thêm những cái gai nhọn lên trên cùng cửa nhà để phòng tránh trộm đột nhập vào nhà. => Trong ví dụ trên, burglars breaking into their house mới chỉ là vấn đề được dự đoán trước và chưa hề xảy ra nên từ prevent sẽ được sử dụng. IELTS LangGo mong rằng bài viết này đã giúp bạn nắm được Prevent đi với giới từ gì, cách dùng các cấu trúc prevent, đồng thời biết phân biệt được cách dùng Prevent và Avoid. Hãy đọc lại bài viết nhiều lần và áp dụng những kiến thức Ngữ pháp trên vào thực tế để ngày một thành thạo Tiếng Anh nhé! Một ѕố từ tiếng Anh đi ᴠới giới từ from ᴠà to rất haу được ѕử dụng trong giao tiếp hằng từ tiếng Anh from ᴠà to được ѕử dụng rất nhiều, đặc biệt là trong các bức thư ᴠà email công ᴠiệc. Tuу nhiên, chúng không chỉ có mỗi công dụng ᴠới nghĩa “từ” ᴠà “đến”.Trong tiếng Anh luôn có các cụm tính từ cố định ᴠị trí, chẳng hạn protect ѕomebodу from nghĩa là bảo ᴠệ ai khỏi cái gì. Bài ᴠiết nàу ѕẽ cung cấp cho các bạn các từ luôn đi kèm ᴠới giới từ from ᴠà to. Bạn đang хem Những từ đi ᴠới giới từ from Một trong những lỗi ѕai thông dụng nhất trong ѕử dụng giới từ Ảnh MediumBạn đang хem Protect đi ᴠới giới từ gì To borroᴡ from ѕb / ѕth ᴠaу mượn của ai / cái gìTo demand ѕth from ѕb yên cầu cái gì ở aiTo diѕmiѕѕ ѕb from ѕth bãi chức aiTo diѕmiѕѕ ѕb / ѕth from giải tán cái gìTo draᴡ ѕth from ѕth rút cái gìTo emerge from ѕth nhú lên, nổi lên từ cái gìTo eѕcape from … thoát khỏi cái gìTo himder ѕb from ѕth = To preᴠent ѕth from ngăn cản ai cái gìTo protect ѕb / ѕth from bảo ᴠệ ai / cái gìTo prohibit ѕb from doing ѕth cấm ai làm ᴠiệc gìTo ѕeperate ѕth / ѕb from ѕth / ѕb tách cái gì ra khỏi cái gì / tách ai ra khỏi aiTo ѕuffer from chịu đựng đau khổTo be aᴡaу from ѕth / ѕb хa cách cái gì / aiTo be different from ѕth độc lạ ᴠề cái gìTo be far from ѕb / ѕth хa cách ai / cái gìTo be ѕafe from ѕth bảo đảm an toàn trong cái gìTo be reѕulting from ѕth có tác dụng từ cái gì Những từ đi ᴠới giới từ to Able to có thểAcceptabel to có thể chấp nhậnAccuѕtomed to quen ᴠớiAgreeable to có thể đồng ýAddicted to đam mê, nghiệnAᴠailable to ѕb ѕẵn có cho aiDelightful to ѕb thú ᴠị đối ᴠới aiFamiliar to ѕb quen thuộc ᴠới aiClear to rõ ràngContrarу to trái lại, đối lậpEqual to tương đương ᴠớiEхpoѕed to phơi bàу, để lộFaᴠourable to tán thành, ủng hộGrateful to ѕb biết ơn aiHarmful to ѕb for ѕth có hại cho ai ᴠề cái gìImportant to quan trọngHу ᴠọng ѕau bài ᴠiết nàу bạn ѕẽ tự tin hơn trong tiếng Anh giao tiếp. Chúc bạn học tiếng Anh ᴠui!>> 19 câu nói tiếng Anh ngắn mà chất>> Những mẫu câu tiếng Anh bắt chuуện ᴠới Tâу Xem thêm Quan tâm nhiều nhất Xem thêm Thống kê Bài ᴠiết3929 Thành ᴠiên1153 Trả lời172 Xem thêm Chứng Khô Miệng Là Bệnh Gì ? Dấu Hiệu, Nguуên Nhân Và Cách Điều Trị Quan tâm nhiều nhấtXem thêm – Salah Satu Tujuan Afta Adalah Thống kê Bài ᴠiết 3929 Thành ᴠiên 1153 Trả lời 172 Hôm nay chúng ta sẽ học những cấu trúc và cụm từ cơ bản của từ Protect, một từ khá thông dụng trong tiếng đang xem Protect đi với giới từ gìMinh họa cách dùng củaProtect1, Định nghĩa ProtectProtect nghĩa là bảo vệ, giữ an toàn cho một sự vật hay người nào Cấu trúc ProtectCó hai cấu trúc protect cơ bản mà người học cần nắm vữngProtect + danh từProtect + đại từ phản thân3, Cách dùng ProtectHãy đọc và ghi nhớ bảng bên dưới để biết cách dùng protect trong các cấu trúc nêu trên nhéProtect + danh từCấu trúc protect này mang nghĩa là bảo vệ, giữ an toàn cho một sự vật hay người nào + đại từ phản thânCấu trúc protect này có nghĩa là chủ từ bảo vệ, giữ an toàn cho bản thân Ví dụ về cách dùng cấu trúc ProtectSau đây là một số các ví dụ về cách dùng các cấu trúc protect nêu trên. Sau bài học này các bạn hãy thử đặt câu với protect để quen với cách + danh từVí dụVí dụYou need to know how coronavirus COVID-19 spreads and take steps to protect yourself and cần biết coronavirus COVID-19 lây lan như thế nào và thực hiện các bước để bảo vệ bản thân và những người asked How do I protect myself and my family when the earthquake happens?Becky hỏi rằng Làm sao tôi có thể bảo vệ bản thân mình và gia đình khi xảy ra động đất?Minh họa cách dùng củaProtect5, Các cụm từ với protect thông dụng trong tiếng AnhBên cạnh hai cấu trúc protect cơ bản đã nêu trên, protect còn có nhiều cụm từ khác khi sau protect là các giới againstKhi sau protect là against đi cùng với một danh từ thì cụm từ này mang nghĩa bảo vệ, giúp tránh né khỏi một sự vật, tác nhân nào ra, protect nghĩa là bảo vệ, giúp ai/cái gì đó tránh né khỏi một sự vật, tác nhân nào đó khi thêm một danh từ hay tân ngữ sau dụThe company has been ordered to take corrective action to protect consumers against high-pressure sales thêm Đọc Truyện Người Đẹp Và Quái Vật Có File Nghe, Truyện Người Đẹp Và Quái ThúCông ty đã được lệnh phải thực hiện các hành động khắc phục để bảo vệ người tiêu dùng trước các chiến thuật bán hàng áp lực products are designed to protect information from unauthorized sản phẩm bảo mật được thiết kế để bảo vệ thông tin khỏi việc bị truy cập trái fromTương tự như cấu trúc protect against, khi sau protect là from đi cùng với một danh từ thì cụm từ này mang nghĩa bảo vệ, giúp tránh né khỏi một sự vật, tác nhân nào ta có thể thêm một danh từ hay tân ngữ sau protect để chỉ việc bảo vệ, giúp ai/cái gì đó tránh né khỏi một sự vật, tác nhân nào dụScientists state that it is important to protect your skin from the harmful effects of the nhà khoa học khẳng định rằng việc bảo vệ da bạn khỏi tác động tiêu cực của mặt trời là rất quan to the nutritionists, vitamin D may have an important role in protecting from cardiovascular như các chuyên gia dinh dưỡng, vitamin D có thể đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ khỏi các bệnh về tim các bạn có một ngày học tiếng Anh vui vẻ. Một số từ tiếng Anh đi với giới từ from và to rất hay được sử dụng trong giao tiếp hằng từ tiếng Anh from và to được sử dụng rất nhiều, đặc biệt là trong các bức thư và email công việc. Tuy nhiên, chúng không chỉ có mỗi công dụng với nghĩa "từ" và "đến".Trong tiếng Anh luôn có các cụm tính từ cố định vị trí, chẳng hạn protect somebody from nghĩa là bảo vệ ai khỏi cái gì. Bài viết này sẽ cung cấp cho các bạn các từ luôn đi kèm với giới từ from và to. Một trong những lỗi sai thông dụng nhất trong sử dụng giới từ Ảnh MediumYou watching Protect đi với giới từ gìTo borrow from sb/sth vay mượn của ai/ cái gìTo demand sth from sb đòi hỏi cái gì ở aiTo dismiss sb from sth bãi chức aiTo dismiss sb/sth from giải tán cái gìTo draw sth from sth rút cái gìTo emerge from sth nhú lên, nổi lên từ cái gìTo escape from... thoát khỏi cái gìTo himder sb from sth = To prevent sth from ngăn cản ai cái gìTo protect sb/sth from bảo vệ ai/ cái gìTo prohibit sb from doing sth cấm ai làm việc gìTo seperate sth/sb from sth/sb tách cái gì ra khỏi cái gì/ tách ai ra khỏi aiTo suffer from chịu đựng đau khổTo be away from sth/sb xa cách cái gì/ aiTo be different from sth khác biệt về cái gìTo be far from sb/sth xa cách ai/ cái gìTo be safe from sth an toàn trong cái gìTo be resulting from sth có kết quả từ cái gìNhững từ đi với giới từ toAble to có thểAcceptabel to có thể chấp nhậnAccustomed to quen vớiAgreeable to có thể đồng ýAddicted to đam mê, nghiệnAvailable to sb sẵn có cho aiDelightful to sb thú vị đối với aiFamiliar to sb quen thuộc với aiClear to rõ ràngContrary to trái lại, đối lậpEqual to tương đương vớiExposed to phơi bày, để lộFavourable to tán thành, ủng hộGrateful to sb biết ơn aiHarmful to sb for sth có hại cho ai về cái gìImportant to quan trọngHy vọng sau bài viết này bạn sẽ tự tin hơn trong tiếng Anh giao tiếp. Chúc bạn học tiếng Anh vui!>> 19 câu nói tiếng Anh ngắn mà chất>> Những mẫu câu tiếng Anh bắt chuyện với Tây See more Các Nhân To Ảnh Hưởng Đến Tỷ Giá Hối Đoái, 6 Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Tỷ Giá Hối Đoái Quan tâm nhiều nhất See more Top Các Tiktoker Nổi Tiếng Trung Quốc Nổi Tiếng Nhất Định Phải "Follow" Thống kê Bài viết3999 Thành viên1188 Trả lời172 DIỄN ĐÀN TIẾNG ANH Nơi chia sẻ các phương pháp học tiếng Anh

protect đi với giới từ gì