Suy ra năm 1200 là năm nhuận. Các năm 1300, 1100, 1900, 2100.. thì không là năm nhuận. Trong năm nhuận, định kỳ dương trong thời điểm tháng 2 sẽ có được thêm 1 ngày là 29 ngày. Như vậy năm nhuận thì sẽ có được thêm ngày 29. Năm ko nhuận thì tháng 2 bao gồm 28 ngày. Chia hết mang
Xem lịch ngày 25 tháng 2 năm 2014. 23:59:36. Ngày 25 tháng 2 năm 2014 dương lịch là Thứ Ba, lịch âm là ngày 26 tháng 1 năm 2014 tức ngày Đinh Mão tháng Bính Dần năm Giáp Ngọ. Ngày 25/2/2014 tốt cho các việc: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm
Tháng 2 dương lịch có tổng cộng 28 ngày (nhuân) hoặc 29 theo lịch dương, trong đó có 4 ngày chủ nhật. Theo cách gọi của dân gian thì tháng 2 là tháng thiếu. Như vậy năm 2022 tháng 2 sẽ có 28 ngày nhé (vì là năm nhuận). Mời các bạn cùng DhbDesign.vn tìm hiểu Tháng 2 có bao nhiêu
Xem ngày 27 tháng 3 năm 2166 tốt hay xấu? Ngày 27/3/2166 dương lịch có tốt không, nên làm hay tránh việc gì? Xem lịch vạn niên 27-3-2166 dương là ngày bao nhiêu âm lịch ; Tử vi 2022; Xem bói. Bói chứng minh thư nhân dân;
Quy ước chung:Tháng nằm trên khớp nổi có 31 ngày, còn nằm ở khoảng lõm có 30 ngày hoặc ít hơn, đặc biệt 28, 29 ngày cho tháng 2. Có thể bạn cũng quan tâm:Một năm có bao nhiêu tuần, ngày, tháng, quý, giờ, phút, giây? 3. Tháng 6 có bao nhiêu ngày lễ, sự kiện đặc biệt? 4.
Người ta vẫn xét cho 1 năm có 365 ngày, song cứ 4 năm thì số ¼ ngày dư ra kia tích lại thành 1 ngày, và ngày đó chính là ngày nhuận. Do vậy, cứ 4 năm sẽ có một năm 366 ngày, gọi là năm nhuận. Số ngày (giờ) dư ra mỗi năm 1 lần đó được tính vào tháng 2 Dương lịch của năm
TrLuuZ. Lịch âm dương Dương lịch Thứ 5, ngày 02/10/2014 Ngày Âm Lịch 09/09/2014 - Ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ Nạp âm Thiên Hà Thủy Nước trên trời - Hành Thủy Tiết Thu phân - Mùa Thu - Ngày Hắc đạo Thiên hìnhNgày Hắc đạo Thiên hình Giờ Tý 23h-01h Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới Sửu 01h-03h Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi Dần 03h-05h Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế Mão 05h-07h Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai Thìn 07h-09h Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ trong tín ngưỡng, mê tín.Giờ Tỵ 09h-11h Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao Ngọ 11h-13h Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều Mùi 13h-15h Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang Thân 15h-17h Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Dậu 17h-19h Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến Tuất 19h-21h Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện Hợi 21h-23h Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các viện tranh cãi, kiện - Xung Tuổi hợp ngày Lục hợp Mùi. Tam hợp Dần, Tuất Tuổi xung ngày Mậu Tý, Canh Tý Tuổi xung tháng Canh Thìn, Canh Tuất, Nhâm ThìnKiến trừ thập nhị khách Trực Thu Tốt cho các việc thu hoạch hoa màu, ngũ cốc, dựng kho tàng, cất chứa của cảiXấu với những công việc khởi đầu, nhập thập bát tú Sao Giác Việc nên làm Tạo tác mọi việc đều tốt, chủ về thi cử đỗ đạt, vinh hiển, gặp quý nhân, lợi cho việc làm hôn thú. Việc không nên làm Kỵ mai táng, xây cất mộ phần. Ngoại lệ Sao Giác vào ngày Dần là Đăng Viên, vạn sự tốt Giác vào ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên cai sữa, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung Giác vào ngày Sóc là Diệt Một Nhật Kỵ đi thuyền, làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa hạp thông thưSao tốt Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thúNguyệt giải Tốt mọi việcYếu yên* Tốt mọi việc, nhất là giá thúTam hợp* Tốt mọi việcĐại hồng sa Tốt mọi việcNguyệt đức* Tốt mọi việcThiên đức* Tốt mọi việc Sao xấu Cô thần Xấu với giá thúSát chủ* Xấu mọi việcLỗ ban sát Kỵ khởi tạoKhông phòng Kỵ giá thúXuất hành Ngày xuất hành Chu Tước - Xuất hành không tốt, công việc hay dở dang. Hướng xuất hành Hỷ thần Tây Nam - Tài Thần Đông - Hạc thần Tại Thiên Giờ xuất hành Giờ Tý 23h-01h Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa Sửu 01h-03h Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới Dần 03h-05h Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh Mão 05h-07h Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối Thìn 07h-09h Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư Tỵ 09h-11h Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn Ngọ 11h-13h Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa Mùi 13h-15h Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới Thân 15h-17h Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh Dậu 17h-19h Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối Tuất 19h-21h Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư Hợi 21h-23h Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn tổ bách kỵ nhật Ngày Bính Không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai Ngày Ngọ Không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại
Dương lịch Âm lịch Gợi ý 1/2/2014 1/2/2014 Ngày Kim Thổ Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi. 2/2/2014 2/2/2014 Ngày Kim Dương Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải. 3/2/2014 3/2/2014 Ngày Thuần Dương Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi. 4/2/2014 4/2/2014 Ngày Đạo Tặc Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của. 5/2/2014 5/2/2014 Ngày Hảo Thương Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy. 6/2/2014 6/2/2014 Ngày Đường Phong Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ. 7/2/2014 7/2/2014 Ngày Kim Thổ Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi. 8/2/2014 8/2/2014 Ngày Kim Dương Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải. 9/2/2014 9/2/2014 Ngày Thuần Dương Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi. 10/2/2014 10/2/2014 Ngày Đạo Tặc Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của. 11/2/2014 11/2/2014 Ngày Hảo Thương Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy. 12/2/2014 12/2/2014 Ngày Đường Phong Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ. 13/2/2014 13/2/2014 Ngày Kim Thổ Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi. 14/2/2014 14/2/2014 Ngày Kim Dương Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải. 15/2/2014 15/2/2014 Ngày Thuần Dương Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi. 16/2/2014 16/2/2014 Ngày Đạo Tặc Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của. 17/2/2014 17/2/2014 Ngày Hảo Thương Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy. 18/2/2014 18/2/2014 Ngày Đường Phong Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ. 19/2/2014 19/2/2014 Ngày Kim Thổ Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi. 20/2/2014 20/2/2014 Ngày Kim Dương Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải. 21/2/2014 21/2/2014 Ngày Thuần Dương Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi. 22/2/2014 22/2/2014 Ngày Đạo Tặc Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của. 23/2/2014 23/2/2014 Ngày Hảo Thương Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy. 24/2/2014 24/2/2014 Ngày Đường Phong Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ. 25/2/2014 25/2/2014 Ngày Kim Thổ Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi. 26/2/2014 26/2/2014 Ngày Kim Dương Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải. 27/2/2014 27/2/2014 Ngày Thuần Dương Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi. 28/2/2014 28/2/2014 Ngày Đạo Tặc Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của.
Một năm có tổng cộng 12 tháng và số ngày ở mỗi tháng hoàn toàn khác biệt. Có tháng đủ có tháng thiếu, do đó việc xác định ngày thứ trong tháng vô cùng quan trọng. Dựa vào đó quý bạn đã lên lịch cho những dự tính quan trọng của bản thân. Thế tháng 2 có bao nhiêu ngày? Lịch âm dương tháng 2 trong năm 2021, 2022, 2023 ra sao? Cùng tìm hiểu ngay. Tháng Lịch âm dương Số ngày Tháng 2/2021 Dương lịch 28 Âm Lịch 30 tháng đủ Tháng 2/2022 Dương lịch 28 Âm Lịch 29 tháng thiếu Tháng 2/2023 Dương lịch 28 Âm Lịch 30 tháng đủ Nội dung bài viếtTháng 2 dương có ngày 30 không?Vào năm nhuận tháng 2 dương có bao nhiêu ngày?Tháng 2/2021 có bao nhiêu ngày?Tháng 2/2022 có bao nhiêu ngày?Tháng 2/2023 có bao nhiêu ngày?Các ngày lễ lớn trong tháng 2 Theo các chuyên gia khảo cổ học về thời gian thì tháng 2 chỉ có 28 ngày theo lịch dương. Thế nhưng sau 4 năm tháng 2 được cộng thêm 1 ngày, tức là vào năm nhuận tháng 2 có đến 29 ngày. Như vậy câu trả lời cho vấn đề tháng 2 dương có ngày 30 không? Là KHÔNG nhé. Tính theo ngày tây thì tháng 2 chẳng bao giờ có 30 ngày. Quý bạn nên biết rõ điều này để tiến hành những việc quan trọng trong cuộc sống. Vào năm nhuận tháng 2 dương có bao nhiêu ngày? Theo nghiên cứu của các nhà khoa học thì 1 vòng Trái Đất quay quanh Mặt trời mất hết 365,2425 ngày. Và ước tính 1 vòng là mất hết 1 năm ứng với 365 ngày. Và sau 4 năm thì số dư của vòng quay này được tính là 1 ngày và cộng vào tháng 2 dương lịch. Như vậy tháng 2 của năm thứ 1, thứ 2, thứ 3 là 28 ngày. Đến tháng 2 năm thứ 4 thì 29 ngày. Và câu trả lời chuẩn nhất là năm nhuận tháng 2 dương lịch có tổng cộng 29 ngày. Thế nhưng ngày chỉ xuất hiện cách nhau 4 năm 1 lần. Do đó mọi người hay trêu cười rằng, ai sinh vào ngày thì 4 năm mới có một lần sinh nhật. Tháng 2/2021 có bao nhiêu ngày? Dựa vào lịch âm dương thì tháng 2/2021 có tổng số ngày như sau Ngày dương 28 ngày Ngày âm 30 ngày Theo như lịch âm dương cho thấy, tháng 2 có 28 ngày chia đều cho 4 tuần, cụ thể ngày thứ trong tháng 2 như sau. 4 ngày thứ 2 4 ngày thứ 3 4 ngày thứ 4 4 ngày thứ 5 4 ngày thứ 6 4 ngày thứ 7 4 ngày chủ nhật Tháng 2/2022 có bao nhiêu ngày? Việc xác định tháng 2 có bao nhiêu ngày âm và dương lịch khá quan trọng. Bởi theo đó, quý bạn sẽ xác định ngày lành tháng tốt để triển khai những việc lớn như xuất hành, cưới hỏi hoặc dựng nhà,… Tùy theo trường hợp mà quý bạn xem qua ngày âm hay ngày dương trong tháng. Sau đây là các ngày trong tháng 2 dương ứng với các thứ trong tuần. Như vậy tháng 2 dương có tổng 28 ngày. Song tính theo ngày âm thì tháng 2/2022 có 29 ngày. Theo dân gian thì tháng 2 âm là một tháng thiếu, quý bạn nên sắp xếp và tính toán sao cho hợp lý. Tháng 2/2023 có bao nhiêu ngày? Tháng 2/2023 có bao nhiêu ngày chủ nhật? Và câu trả lời là 4 ngày chủ nhật trong tháng 2 nhé. Cụ thể như sau Qua lịch âm dương bên trên, chúng ta có thể thấy rằng tháng 2 có số ngày Ngày dương 28 ngày Ngày âm 30 Cụ thể ngày chủ nhật rơi vào ngày 5, 12, 19 và 26 tháng 2 dương lịch. Các ngày lễ lớn trong tháng 2 Dưới đây là những ngày lễ quan trọng trong tháng 2. Dù ở năm nào thì các ngày lễ này đều diễn ra và lặp đi lặp lại qua từng năm. Ngày sinh của đồng chí Nguyễn Đức Cảnh 1908 Thành lập Đảng CSVN 1930 Khởi nghĩa Lam Sơn 1418 Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo Cách Mạng VN 1941 Ngày tình nhân Valentine Ngày mất của Kim Đồng 1943 Ngày thầy thuốc Việc Nam 1955 Xem thêm Tháng 1 có bao nhiêu ngày Như vậy các bạn đã biết tháng 2 có bao nhiêu ngày âm và dương lịch rồi phải không. Dựa theo đó mà sắp xếp và chuẩn bị thật chu đáo mọi hành trình tiếp theo nhé. Từng giây từng phút trôi qua đều là cơ hội để bạn gặt hái thành công trong sự nghiệp, tình cảm. Hãy nắm bắt và tỏa sáng nhé. Với những thông tin về âm lịch ngày tháng năm 0 bên trên, quý bạn có thể tra cứu trực tuyến ở bất kỳ nơi đâu. Kết quả xem ngày âm lịch tốt & xấu là cơ sở trước khi bạn đưa ra quyết định làm bất cứ việc gì. Chúc quý bạn gặp nhiều may mắn và thành công trong công việc sắp tới.
Tìm thời gian trôi qua kể từ ngày 14/2/2014 dương lịch. Công cụ tính toán bao nhiêu năm, tháng, ngày, giờ, phút giây đã trôi qua kể từ ngày 14/2/2014 dương lịch. Xem lịch âm dương và ngày giờ tốt xấu ngày 14/2/2014 dương lịch như thế nào nhé! 14/2/2014 dương lịch Đã qua bao nhiêu ngày kể từ ngày 14/2/2014 dương lịch? Theo lịch vạn niên 2014 thì hôm nay là Thứ Ba, ngày 13/6/2023 dương lịch, âm lịch ngày 26/4/2023 thuộc tuần thứ 24 của năm 2014. Như vậy ta sẽ tính được thời gian đã trôi qua kể từ ngày 14/2/2014 dương lịch 15/1/2014 âm lịch là Đã bao nhiêu tháng kể từ ngày 14/2/2014 dương lịch 9 năm 3 tháng 16 ngày Đã bao nhiêu tháng kể từ ngày 14/2/2014 dương lịch 113 tháng 16 ngày Đã bao nhiêu tuần kể từ ngày 14/2/2014 dương lịch 486 tuần 4 ngày Đã bao nhiêu ngày kể từ ngày 14/2/2014 dương lịch ngày Đã bao nhiêu giờ kể từ ngày 14/2/2014 dương lịch giờ Đã bao nhiêu phút kể từ ngày 14/2/2014 dương lịch phút Đã bao nhiêu giây kể từ ngày 14/2/2014 dương lịch giây Xem thêm Tháng 2 có bao nhiêu ngày, tuần giờ phút giây? Đã bao nhiêu ngày kể từ ngày 14/2/2014 âm lịch TRA CỨU NHANH Đã bao nhiêu ngày kể từ ngày Tra cứu Xem ngày 14 tháng 2 năm 2014 dương lịch Dương Lịch Âm Lịch 15/1/2014 Ngày Bính Thìn, Tháng Bính Dần, Năm Giáp Ngọ Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Ngày 14 tháng 2 năm 2014 dương lịch tốt hay xấu? Dương lịch Thứ Sáu, Ngày 14/2/2014 Âm lịch 15/1/2014 Ngày Bính Thìn, Tháng Bính Dần, Năm Giáp Ngọ, Tiết Lập Xuân Bắt đầu mùa xuân Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực Mãn - Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố. Ngày xuất hành Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Tốt, Hỷ thần Tây Nam Tốt, Hạc thần Đông Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ , Nhâm Thìn, Mậu Thìn , Nhâm Tý Nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng Không nên làm các việc San đường Xem thêm các ngày khác Đã bao nhiêu ngày kể từ ngày 15/2/2014 dương lịch Đã bao nhiêu ngày kể từ ngày 16/2/2014 dương lịch Đã bao nhiêu ngày kể từ ngày 17/2/2014 dương lịch Đã bao nhiêu ngày kể từ ngày 18/2/2014 dương lịch Đã bao nhiêu ngày kể từ ngày 19/2/2014 dương lịch Đã bao nhiêu ngày kể từ ngày 20/2/2014 dương lịch Đã bao nhiêu ngày kể từ ngày 21/2/2014 dương lịch Đã bao nhiêu ngày kể từ ngày 22/2/2014 dương lịch Đã bao nhiêu ngày kể từ ngày 23/2/2014 dương lịch Đã bao nhiêu ngày kể từ ngày 24/2/2014 dương lịch
Lịch âm dương Dương lịch Chủ nhật, ngày 02/02/2014 Ngày Âm Lịch 03/01/2014 - Ngày Giáp Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Ngọ Nạp âm Phú Đăng Hỏa Lửa đèn to - Hành Hỏa Tiết Đại hàn - Mùa Đông - Ngày Hoàng đạo Kim quỹNgày Hoàng đạo Kim quỹ Giờ Tý 23h-01h Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ trong tín ngưỡng, mê tín.Giờ Sửu 01h-03h Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao Dần 03h-05h Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều Mão 05h-07h Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang Thìn 07h-09h Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Tỵ 09h-11h Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến Ngọ 11h-13h Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện Mùi 13h-15h Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các viện tranh cãi, kiện Thân 15h-17h Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới Dậu 17h-19h Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi Tuất 19h-21h Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế Hợi 21h-23h Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai - Xung Tuổi hợp ngày Lục hợp Dậu. Tam hợp Thân, Tý Tuổi xung ngày Canh Thìn, Canh Tuất, Nhâm Tuất Tuổi xung tháng Nhâm Dần, Nhâm Thìn, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Giáp ThânKiến trừ thập nhị khách Trực Bình Tốt cho mọi việcNhị thập bát tú Sao Hư Việc nên làm Sao Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc gì hợp với ngày này. Việc không nên làm Khởi công tạo tác mọi việc đều không thuận, nhất là cưới gả, xây cất, khai trương, đào kênh, trổ cửa, tháo nước. Ngoại lệ Sao Hư gặp Huyền Nhật tức vào các ngày 7, 8, 22, 23 thì phạm Diệt Một, nên kỵ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế, nhất là đi Hư Đăng Viên vào ngày Tý nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát nên kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài. Nhưng tốt cho các việc cai sữa trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, kết dứt điều hung Hư vào ngày Thân, Thìn đều tốt, nhưng tốt nhất là ngày Thìn. Các ngày Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tý, Canh Tý có thể động sự. Trừ ngày Mậu Thìn, thì 5 ngày kia kỵ chôn hạp thông thưSao tốt Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an tángThiên tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trươngLộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịchThiên quý* Tốt mọi việcTrực tinh Tốt mọi việc, có thể giải được các sao xấu trừ Kim thần sát Sao xấu Thổ ôn Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tựThiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trươngCửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trươngQuả tú Xấu với giá thúPhủ đầu dát Kỵ khởi tạoTam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an tángKhông phòng Kỵ giá thúTrùng tang* Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhàTam nương* Xấu mọi việcXích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệcXuất hành Ngày xuất hành Kim Đường - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, mọi việc trôi chảy. Hướng xuất hành Hỷ thần Đông bắc - Tài Thần Đông Nam - Hạc thần Tại Thiên Giờ xuất hành Giờ Tý 23h-01h Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư Sửu 01h-03h Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn Dần 03h-05h Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa Mão 05h-07h Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới Thìn 07h-09h Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh Tỵ 09h-11h Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối Ngọ 11h-13h Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư Mùi 13h-15h Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn Thân 15h-17h Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa Dậu 17h-19h Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới Tuất 19h-21h Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh Hợi 21h-23h Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối tổ bách kỵ nhật Ngày Giáp Không nên mở kho, tiền của hao mất Ngày Thìn Không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang
tháng 2 năm 2014 có bao nhiêu ngày