Dịch vụ có giá trị ở đây có thể là bất cứ một dịch vụ nào mà bạn có thể tưởng tượng ra được. Sau đây là một vài hình thức phổ biến của freelancer: Dịch thuật/viết lách. Thiết kế. Viết bài (copywriting) Làm video (intro, PR,…) Các dịch vụ về SEO (backlink, content HỒ SƠ ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG DẠY NGHỀ potx. Danh mục: Biểu mẫu. lý thuyết (dùng cho dạy nghề) :- Số phòng, xưởng thực hành (dùng cho dạy nghề) :1.2 Thiết bị dạy nghề TT Tên thiết bị dạy nghề, đặc tính kỹ thuật cơ bản Số lượngNăm sản xuất12. Giáo viên dạy Dạy nghề chuyên nghiệp. 1. Quá trình hình thành và phát triển. Trung Tâm Dạy Nghề Nhã Thành được thành lập theo quyết định số:1821/QĐ/UBND của Chủ Tịch UBND Thành Phố Cần Thơ và giấy phép dạy nghề số:957/GPDN-SLĐTBXH do Sở Lao Động Thương Binh và Xã Hội TP Cần Thơ cấp 13 môn bắt buộc và một môn nghề tự chọn ở lớp 11. Cụ thể bao gồm: Đại số và Giải tích Hình học Hóa học Vật lý Ngữ văn Sinh học Tiếng Anh Lịch sử Địa lí Công nghệ Giáo dục Công dân Tin học Giáo dục quốc phòng - An ninh Từ năm 2023 - 2024 đối với lớp 11 nội dung giáo dục cấp THPT sẽ bao gồm các môn học bắt buộc và các môn học tự chọn. Dịch nghĩa : Làm nghề tự do, bạn phải chấp nhận rằng thu nhập của mình sẽ không ổn định, chẳng hạn có khi cao ngất ngưởng nhưng có tháng chẳng kiếm được gì. 3. Sự khác biệt giữa "Self-employed" và Freelancer Đôi khi nhiều bạn vẫn bị nhầm lẫn Freelancer và self-employed. Đây là thuật ngữ tiếng Anh tốt được nghe biết với nghĩa giờ Việt là Nức hiếp ảnh gia. Cụm từ này chỉ những người dân tự sướng chuyên nghiệp hóa, nó là các bước góp đa số thợ chụp ảnh tìm chi phí. Tóm lại, rất có thể hiểu "photographer" là các bước chụp Gv18. Chủ đề nghề nghiệp là dạng chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày và công việc. Hôm nay, TalkFirst sẽ gửi đến bạn bài viết Cách giới thiệu nghề nghiệp bằng tiếng Anh chuyên nghiệp nhất, giúp bạn giới thiệu nghề nghiệp bản thân một cách ấn tượng nhất với bạn bè, đối tác. Hãy cùng tham khảo nhé!1. Mẫu câu giới thiệu công Giới thiệu về vị trí công Giới thiệu về nhiệm vụ, trách nhiệm công Giới thiệu về lĩnh vực ngành Giới thiệu về công Các thông tin khác2. Từ vựng thường dùng khi giới thiệu về công việc3. Bài mẫu giới thiệu về công việc bằng tiếng Bài mẫu giới thiệu nghề Bác Bài mẫu giới thiệu nghề Kế Bài mẫu giới thiệu nghề về Hàng Bài mẫu giới thiệu nghề về Nhà hàng – Khách Bài mẫu giới thiệu nghề Lập Bài mẫu giới thiệu nghề Xuất nhập Bài mẫu giới thiệu nghề về Marketing1. Mẫu câu giới thiệu công việcCông việc, nghề nghiệp là phần rất quan trọng khi giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh, đặc biệt trong những trường hợp liên quan đến công việc hay phỏng vấn xin việc. Dưới đây là cách mẫu câu giới thiệu các thông tin liên quan đến nghề Giới thiệu về vị trí công việcI’m a/an + [vị trí công việc] Tôi là một…Ví dụ I’m a purchasing officer. Tôi là một nhân viên thu mua.I work in + [tên lĩnh vực] Tôi làm trong lĩnh vực…Ví dụ I work in banking. Tôi làm việc trong lĩnh vực ngân hàng.I’m working as a/an + [vị trí công việc] + at + [tên công ty/cụm danh từ mô tả công ty] Tôi đang làm việc với tư cách một… tại…Ví dụ I’m working as a program developer at a medium-sized technology company. Tôi đang làm việc với tư cách một lập trình viên phần mềm tại một công ty công nghệ tầm trung.I’m currently a/an + [vị trí công việc] + at + [tên công ty/cụm danh từ mô tả công ty] Tôi hiện đang là một… tại…Ví dụ I’m currently an account at VietNutrition – an organic food company. Tôi hiện là một kế toán tại VietNutrition- một công ty thực phẩm hữu cơ.I have worked as a/an + [vị trí công việc] + at + [tên công ty/cụm danh từ mô tả công ty] + for + [khoảng thời gian] Tôi đã và đang làm việc với tư cách là một… tại… được… bao lâuVí dụ I have worked as an interior designer at an architecture company in District 7 for 3 years. Tôi đã và đang làm việc với tư cách là một nhà thiết kế nội thất tại một công ty kiến trúc ở quận 7 được 3 năm. Giới thiệu về nhiệm vụ, trách nhiệm công việcMy duties are + [V-ing 1], [V-ing 2],… and [V-ing…] Các nghĩa vụ của tôi là…Ví dụ My duties are making monthly marketing plans and keeping track of the work progress. Các nghĩa vụ của tôi là lên kế hoạch marketing cho mỗi tháng và theo dõi tiến độ công việc.My responsibilities are + [V-ing 1], [V-ing 2],… and [V-ing…] Các trách nhiệm của tôi là…Ví dụ My responsibilities are assisting customers with their orders and handling their complaints. Các trách nhiệm của tôi là hỗ trợ các khách hàng với đơn hàng của họ và giải quyết các khiếu nại của họ.I’m responsible for + [V-ing 1], [V-ing 2],… and [V-ing…] Tôi chịu trách nghiệm về việc…Ví dụ I’m responsible for making monthly marketing plans and keeping track of the work progress. Tôi chịu trách nghiệm về việc lên kế hoạch marketing cho mỗi tháng và theo dõi tiến độ công việc.I’m in charge of + [V-ing 1], [V-ing 2],… and [V-ing…] Tôi phụ trách việc…Ví dụ I’m in charge of assisting customers with their orders and handling their complaints. Tôi phụ trách việc hỗ trợ các khách hàng với đơn hàng của họ và giải quyết các khiếu nại của họ. Giới thiệu về lĩnh vực ngành nghề[Lĩnh vực] is on the rise due to the drastic changes in [cụm danh từ] … đang trên đà phát triển do những thay đổi mạnh mẽ trong…Ví dụ E-commerce is on the rise due to the drastic changes in customer behavior.Thương mại điện tử đang trên đà phát triển do những thay đổi mạnh mẽ trong hành vi người tiêu dùng.Being a/an [tên nghề] has both pros and cons. You have to [động từ nguyên mẫu + …] but also [động từ nguyên mẫu + …]Làm một … vừa có hay vừa có cái dở. Bạn phải… nhưng cũng…Ví dụ Being an interior designer has both pros and cons. You have to spend hours staring at your computer screen but also make a lot of money.Làm một nhà thiết kế nội thất vừa có hay vừa có cái dở. Bạn phải dành hàng giờ dán mắt vào màn hình máy tính nhưng cũng kiếm được nhiều tiền.Many people think that [lĩnh vực] is [tính từ 1], but it’s actually very [tính từ 2]Nhiều người nghĩ rằng… thì… nhưng nó thực chất rất…Ví dụ Many people think that coding is boring, but it’s actually very interesting.Nhiều người nghĩ rằng lập trình thì nhàm chán nhưng nó thực chất rất thú vị.Despite/In spite of [cụm danh từ], [lĩnh vực/tên vị trí/…] still attracts lots of people including me due to [cụm danh từ]Bất chấp…, … vẫn thu hút nhiều người trong đó có tôi nhờ vào…Ví dụDespite/In spite of the heavy workload and the high level of stress, this job still attracts lots of people including me due to the high pay rate.Bất chấp khối lượng công việc nhiều và nhiều áp lực, công việc này vẫn thu hút nhiều người trong đó có tôi nhờ vào mức lương cao. Giới thiệu về công ty[Tên công ty] is a small-sized/medium-sized/big-sized company in [lĩnh vực] … là một công ty nhỏ/tầm trung/lớn trong lĩnh vực…Ví dụ StarViet is a medium-sized company in tourism. StarViet là một công ty tầm trung trong lĩnh vực du lịch.My company specializes in [V-ing/ cụm danh từ] Công ty tôi chuyên về…Ví dụ My company specializes in packaging production. Công ty tôi chuyên về sản xuất bao bì.My company provides [cụm danh từ] Công ty của tôi cung cấp…Ví dụ My company provides technological solutions for banks. Công ty của tôi cung cấp các giải pháp công nghệ cho các ngân hàng.My company is very/quite well-known in [lĩnh vực] Công ty của tôi rất/khá nổi tiếng trong lĩnh vực…Ví dụ My company is well-known in interior design. Công ty của tôi nổi tiếng trong lĩnh vực thiết kế nội thất. Các thông tin khácA. Lịch làm việcI work Monday to Friday. Tôi làm thứ Hai đến thứ Sáu.I work Mondays/… and Wednesdays/… Tôi làm các thứ Hai/… và thứ Tư/…I work weekends. Tôi làm cuối tuần.I work evenings. Tôi làm buổi tối.I work the night shift. Tôi làm ca tối.I work 9 am to 5 pm. Tôi làm 9 giờ sáng tới 5 giờ chiều.I work part/full-time. Tôi làm bán/toàn thời gian.B. Mô tả môi trường làm việcI’m very lucky to be a part of a [tính từ] team.Tôi rất may mắn khi được là một phần của một đội ngũ…Ví dụ I’m lucky to be a part of a friendly and supportive team.Tôi may mắn khi được là phần của một đội ngũ thân thiện và sẵn sàng hỗ trợ nhau.I’m very happy with my current work environment. It’s very [tính từ].Tôi rất vui với môi trường làm việc hiện tại của tôi. Nó rất…Ví dụ I’m very happy with my current work environment. It’s very dynamic, creative and flexible.Tôi rất vui với môi trường làm việc hiện tại của tôi. Nó rất năng nổ, sáng tạo và linh hoạt.My boss and co-workers are very [tính từ]. They always [động từ nguyên mẫu + …].Sếp và các đồng nghiệp của tôi rất… Họ luôn…Ví dụ My boss and co-workers are very open-minded and supportive. They always listen to my ideas and give me valuable advice and feedback.Sếp và các đồng nghiệp của tôi rất cởi mở và sẵn sàng hỗ trợ. Họ luôn lắng nghe ý kiến của tôi và cho tôi những lời khuyên và góp ý quý giá.C. Mô tả khôi lượng công việcMy workload is quite/very heavy.Khối lượng công việc của tôi khá/rất nặng.I never/rarely/sometimes/often/usually/always have to work under pressure.Tôi không bao giờ/hiếm khi/đôi khi/thường/thường xuyên/luôn luôn phải làm việc dưới áp lực.My job still enables me to have time for myself.Công việc của tôi vẫn cho phép tôi dành thời gian cho bản thân.I never/rarely/sometimes/often/usually/always have to work overtime.Tôi không bao giờ/hiếm khi/đôi khi/thường/thường xuyên/luôn luôn phải làm thêm giờ/tăng ca.I never/rarely/sometimes/often/usually/always meet/miss deadlines.Tôi không bao giờ/hiếm khi/đôi khi/thường/thường xuyên/luôn luôn xong đúng/ trễ hạn công việc.Gia đình cũng là 1 Topic rất thường xuyên gặp phải trong các tình huống giao tiếp hàng ngày cùng tìm hiểu cách giới thiệu gia đình bằng tiếng Anh do TalkFirst biên Từ vựng thường dùng khi giới thiệu về công việcNhững thuật ngữ tiếng Anh về vị trí công việc thể hiện sự chuyên nghiệp khi giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh cho sinh viên lẫn người đi làm. Cùng TalkFirst tìm hiểu từ vựng về những ngành nghề, vị trí công việc với hơn 150+ từ sau đâyA. Tên ngànhAgriculture n. Nông nghiệpAgri-buiness Management n. Quản trị Kinh doanh Nông nghiệpAgricultural Economics n. Kinh tế Nông nghiệpAnimal Sciences n. Khoa học Động vậtArchitecture n. Kiến trúcAccounting n. Kế toánAdvertising n. Quảng cáoBanking n. Ngân hàngBiomedical Engineering n. Kỹ thuật Y sinhBusiness Adminstration n. Quản trị Kinh doanhCivil Engineering n. Xây dựng Dân dụngComputer Science and Programming n. Khoa học Máy tính và Lập trìnhComputer System Administration n. Quản trị viên Hệ thống Máy tínhData Mangagement Technology n. Công nghệ Quản lý Dữ liệuDentistry n. Nha khoaFashion Design n. Thiết kế Thời trangGraphic Design n. Thiết kế Đồ họaHistory n. Lịch sửHealth Technology n. Công nghệ Sức khỏeMedical Laboratory Technology n. Công nghệ Phòng y tếMedical Radiologic Technology n. Công nghệ Hình ảnh Y khoaNursing n. Điều dưỡngPharmacy n. DượcTherapy and Rehabilitation n. Trị liệu và Phục hồi Chức năngB. Tên vị trí công việcaccountant n. kế toánactor n. nam diễn viênactress n. nữ diễn viênarchitect n. kiến trúc sưartist n. hoạ sĩ/nghệ sĩassembler n. công nhân/nhân viên lắp rápastronomer n. nhà thiên văn họcauditor n. kiểm toán viênauthor n. nhà văn/tác giả/người viết một loại tác phẩm nào đóbabysitter n. nhân viên giữ trẻbaker n. thợ làm bánhbank teller n. giao dịch viên ngân hàngbarber n. thợ cắt tóc nambartender n. nhân viên pha chế rượubuilder n. thợ xâybus driver n. tài xế busbusinessman n. nam doanh nhânbusinesswoman n. nữ doanh nhânbusinessperson n. doanh nhânbutcher n. người bán thịtbuyer/purchaser n. nhân viên thu muacarpenter n. thợ mộccashier n. nhân viên thu ngânchef/ cook n. đầu bếpchemist n. nhà hóa họccivil servant n. công chức nhà nướccomputer software engineer n. kĩ sư phần mềm máy tínhconstruction worker n. công nhân xây dựngcourier n. nhân viên chuyển phátdancer n. vũ côngdata entry clerk n. nhân viên nhập liệudatabase administrator n. người quản lí cơ sở dữ liệudentist n. nha sĩdesigner n. nhà thiết kếdirector n. giám đốcdockworker n. công nhân bốc xếp ở cảng doctor n. bác sĩdriving instructor n. giáo viên dạy lái xedustman n. người thu rácelectrician n. thợ điệnengineer n. kĩ sưreal estate agent n. nhân viên bất động sảnfactory worker n. công nhân nhà máyfarmer n. nông dânfirefighter n. lính cứu hỏafisherman n. ngư dânflight attendant n. tiếp viên hàng khôngflorist n. người chủ tiệm hoa/người bán hoa/người làm việc tại cửa hàng hoaforeman n. quản đốc, đốc cônggardener/ landscaper n. người làm vườngarment worker n. công nhân maygraphic designer n. nhân viên thiết kế đồ họahousewife n. nội trợhousekeeper n. nhân viên dọn phòng khách sạn/người giúp việc tại nhà/công ty/…hairdresser n. thợ làm tócjournalist n. nhà báojudge n. thẩm pháninsurance broker n. nhân viên môi giới bảo hiểmlandlord n. chủ nhà cho thuêlawyer n. luật sưlecturer n. giảng viên đại họclibrarian n. thủ thưlifeguard n. nhân viên cứu hộlorry driver n. lái xe tảimachine operator n. nhân viên vận hành máymanicurist n. thợ làm móng taymechanic n. thợ máymedical assistant/ physician assistant n. phụ tá bác sĩminer n. thợ mỏmodel n. người mẫumover n. nhân viên dọn nhàmusician n. nhạc sĩnanny n. vú emnewsreader n. phát thanh viênnurse n. Y táoffice worker n. nhân viên văn phòngpainter n. thợ sơn/ họa sĩphotographer n. thợ chụp ảnhphysical therapist n. nhà vật lí trị liệupilot n. phi côngplumber n. thợ sửa ống nướcpolice officer n. cảnh sátpolitician n. chính trị giapostal worker n. nhân viên bưu điệnprogrammer n. lập trình viênpsychiatrist n. nhà tâm thần họcrealtor n. nhân viên môi giới bất động sảnreceptionist n. nhân viên tiếp tânsecurity guard n. nhân viên bảo vệ/bảo ansurgeon n. bác sĩ phẫu thuậtteacher n. giáo viêntester n. người kiểm tra chất lượng phần mềm/ các sản phẩm lập trìnhvet n. bác sĩ thú ýC. Từ vựng mô tả công việcinteresting adj. thú vịboring adj. nhàm chánmonotonous adj. đơn điệu/tẻ nhạtcreative adj. sáng tạochallenging adj. khó khăn/có tính thử thácheffortless adj. nhẹ nhàngslow-paced adj. chậm rãifast-paced adj. gấp gápstressful adj. áp lựclow-paid adj. trả lương thấpwell-paid adj. trả lương caoD. Từ vựng về đồng nghiệp và cấp trênactive adj. năng động/chủ độngbold adj. táo bạobossy adj. độc đoán; thích ra lệnhinactive adj. không/thiếu năng độngcareful adj. cẩn thậncareless adj. bất cẩn/ẩucreative adj. sáng tạoexperienced adj. có kinh nghiệminexperienced adj. không có/thiếu kinh nghiệmenthusiastic adj. hăng hái/nhiệt tìnhenergetic adj. nhiều năng lượngfriendly adj. thân thiệnunfriendly adj. không thân thiệnhelpful adj. hay giúp đỡ người khác; có íchhot-tempered adj. nóng tínhinspiring adj. có sức/khả năng truyền cảm hứngmeticulous adj. tỉ mỉ/kỹ càngmotivated adj. có động lựcoptimistic adj. lạc quan/tích cựcpessimistic adj. bi quan/tiêu cựcpassionate adj. đầy đam mêpatient adj. kiên nhẫnimpatient adj. thiếu kiên nhẫnpersuasive adj. giỏi thuyết phụcpersistent adj. kiên trìpunctual adj. đúng giờsupportive adj. có tinh thần hỗ trợ/ủng hộserious adj. nghiêm túcself-disciplined adj. kỷ luật với bản thânsincere adj. chân thành3. Bài mẫu giới thiệu về công việc bằng tiếng Bài mẫu giới thiệu nghề Bác sĩBài mẫuI’m currently a neurosurgeon1 at a hospital in District 5. I have more than 5 years’ experience in this field. Being a surgeon has both pros and cons. I have to work under high pressure2 and work the night shift3. However, I’m always filled with joy and pride4 seeing my patients defeat their diseases5. Besides, this is a well-paid job6 with good benefits. I’m also very lucky to be a part of a supportive, dynamic and caring team. We always help, listen and give valuable professional advice to one another. This job also give me lots of chances to enhance7 my professional knowledge and skills. Last but not least, being a neurosurgeon enable me to help people with their health and quality of life. I love my job and I hope to go even further with it in the dịchTôi hiện là bác sĩ giải phẫu thần kinh tại một bệnh viện ở Quận 5. Tôi có hơn 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực này. Việc làm một bác sĩ phẫu thuật có cả ưu và khuyết điểm. Tôi phải làm việc dưới áp lực cao và làm ca đêm. Tuy nhiên, tôi luôn tràn đầy niềm vui và tự hào khi thấy bệnh nhân của mình chiến thắng bệnh tật. Bên cạnh đó, đây là một công việc được trả lương cao với phúc lợi tốt. Tôi cũng rất may mắn khi được trở thành một phần của một đội ngũ có tinh thần hỗ trợ, năng động và quan tâm. Chúng tôi luôn giúp đỡ, lắng nghe và đưa ra những lời khuyên chuyên môn có giá trị cho nhau. Công việc này cũng cho tôi nhiều cơ hội để nâng cao kiến ​​thức và kỹ năng chuyên môn của mình. Cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng, việc làm một bác sĩ giải phẫu thần kinh cho phép tôi giúp đỡ mọi người về sức khỏe và chất lượng cuộc sống của họ. Tôi yêu công việc của mình và tôi hy vọng sẽ tiến xa hơn nữa với nó trong tương vựngneurosurgeon n. bác sĩ giải phẫu thần kinhwork under high pressure làm việc dưới áp lực caowork the night shift làm ca đêmbe filled with joy and pride tràn đầy niềm vui và sự tự hàodefeat a disease đánh bại bệnh tậtwell-paid job công việc được trả lương caoenhance v. nâng cao trình độ/kiến thức/kỹ năng Bài mẫu giới thiệu nghề Kế toánBài mẫuI’m working as an accountant at an organic food company in Tan Binh District. I have been in this field for almost 5 years and I started working for this company 2 years ago. As you may already know, this job is not very stressful1 until the end of a month, quarter2 and year. I work mostly with numbers. However, I also get to communicate with lots of interesting and experienced3 people. They help me a lot with my tasks, especially the complicated balance sheets4 and long accounting reports. I’m also lucky to have a good boss. She’s a good listener5 and talented leader. I’m now satisfied with my job. I have work hard and hoped to get promoted6 in the near dịchTôi đang làm kế toán cho một công ty thực phẩm hữu cơ ở Quận Tân Bình. Tôi đã làm trong lĩnh vực này được gần 5 năm và tôi bắt đầu làm việc cho công ty này cách đây 2 năm. Như bạn có thể đã biết, công việc này không quá căng thẳng cho đến cuối tháng, quý và năm. Tôi chủ yếu làm việc với các con số. Tuy nhiên, tôi cũng được giao tiếp với rất nhiều người thú vị và giàu kinh nghiệm. Họ giúp tôi rất nhiều trong các công việc của tôi, đặc biệt là các bảng cân đối kế toán phức tạp và các báo cáo kế toán dài. Tôi cũng thật may mắn khi có một người sếp tốt. Bà ấy là một người giỏi lắng nghe và một lãnh đạo tài năng. Bây giờ tôi hài lòng với công việc của mình. Tôi đã và đang làm việc chăm chỉ và hy vọng sẽ được thăng chức trong tương lai vựngstressful adj. căng thẳngquarter n. quýexperienced adj. giàu kinh nghiệmbalance sheet n. bảng cân đối kế toángood listener n. người giỏi lắng ngheget promoted được thăng Bài mẫu giới thiệu nghề về Hàng khôngBài mẫuI’m a flight attendant1. I have worked in the airline industry for 3 years, but I just started my career as a flight attendant last year. My working schedule is flexible. Some day, I have a flight in the early morning, and on another day, start work at midnight. Lots of people describe my job as tiring2 and stressful, but I think it’s very interesting and rewarding3. First of all, this is a well-paid job. It enables4 me to improve my quality of life. Secondly, as a flight attendant, I have a chance to travel to many places in Vietnam and the world. Last but not least, this job gives me opportunities to make use of my English and sharpen5 a variety of soft skills. Right now, I’m absolutely satisfied with my job, but I’m also willing to challenge myself in other fields if there are any chances. Bản dịchTôi là tiếp viên hàng không. Tôi đã làm việc trong ngành hàng không được 3 năm, nhưng tôi mới bắt đầu sự nghiệp của mình với vị trí tiếp viên hàng không vào năm ngoái. Lịch làm việc của tôi rất linh hoạt. Ngày nào đó, tôi có chuyến bay vào sáng sớm, ngày khác bắt đầu công việc lúc nửa đêm. Nhiều người mô tả công việc của tôi là mệt mỏi và căng thẳng, nhưng tôi nghĩ nó rất thú vị và sẽ đền đáp cho bạn xứng đáng. Trước hết, công việc này được trả lương cao. Nó cho phép tôi cải thiện chất lượng cuộc sống của mình. Thứ hai, là một tiếp viên hàng không, tôi có cơ hội đi nhiều nơi trên đất nước Việt Nam và thế giới. Cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng, công việc này cho tôi cơ hội sử dụng vốn tiếng Anh của mình và rèn giũa nhiều kỹ năng mềm. Hiện tại, tôi hoàn toàn hài lòng với công việc của mình, nhưng tôi cũng sẵn sàng thử thách bản thân trong các lĩnh vực khác nếu có cơ vựngflight attendant n. tiếp viên hàng khôngtiring adj. có tính gây mệt mỏirewarding adj. có tính đền đáp xứng đángenable v. tạo điều kiện cho ai làm gì enable + somebody + to-Vbaresharpen v. trau dồi một kỹ năng Bài mẫu giới thiệu nghề về Nhà hàng – Khách sạnBài mẫuI work in hospitality1. To be more specific2, I’m a manager at a five-star resort in Vung Tau. I work Tuesday to Sunday. Monday is my day off. Due to my different working schedule, I don’t have much time to spend with my family and friends. However, I still have a whole Monday to relax every week. Jobs in the hospitality industry are often described as stressful and exhausting3. Well, it’s true. But if you have passion4 for what you are doing, you will find lots of joy and value in it. I always prioritize5 customers’ satisfaction6 and the credibility7 of the resort. I always aim to give customers the best experience, and I’m very lucky to be leading lovely people with the same mindset8. My job isn’t one of the most well- paid jobs, but I absolutely love it. I hope to grow and go further in this field in the years to dịchTôi làm việc trong lĩnh vực dịch vụ nhà hàng-khách sạn-du lịch. Cụ thể hơn, tôi là quản lý tại một resort 5 sao ở Vũng Tàu. Tôi làm việc từ thứ Ba đến Chủ nhật. Thứ Hai là ngày nghỉ của tôi. Do lịch làm việc khác biệt, tôi không có nhiều thời gian dành cho gia đình và bạn bè. Tuy nhiên, tôi vẫn có cả ngày thứ Hai để thư giãn hàng tuần. Các công việc trong ngành dịch vụ nhà hàng-khách sạn-du lịch thường được mô tả là căng thẳng và mệt mỏi. Đó là sự thật. Nhưng nếu bạn có đam mê với những gì bạn đang làm, bạn sẽ tìm thấy rất nhiều niềm vui và giá trị trong đó. Tôi luôn ưu tiên sự hài lòng của khách hàng và uy tín của khu nghỉ dưỡng. Tôi luôn đặt mục tiêu mang đến cho khách hàng trải nghiệm tốt nhất và tôi rất may mắn khi được dẫn dắt những người đáng mến có cùng suy nghĩ. Công việc của tôi không phải là một trong những công việc được trả lương cao nhất, nhưng tôi thực sự yêu thích nó. Tôi hy vọng sẽ có thể phát triển và tiến xa hơn trong lĩnh vực này trong những năm sắp vựnghospitality n. ngành dịch vụ nhà hàng-khách sạn-du lịchspecific adj. cụ thểexhausting adj. có tính làm kiệt sứcpassion n. đam mêprioritize v. ưu tiênsatisfaction n. sự thỏa mãn/hài lòngcredibility n. sự uy tínmindset n. lối tư duy/ quan điểm/ định Bài mẫu giới thiệu nghề Lập trìnhBài mẫuI’m a web developer. I’m currently working for a medium-sized1 company in District 7. My company provide technological solutions for banks. I start work at 8am and leave work at 5pm. I don’t take any freelance jobs since I want to have time to relax. People usually describe my job as monotonous2 and well-paid. Well, to be honest, this job gives me a financially comfortable life, but I don’t think it’s boring. To me, it’s a form of arts. We code to create different websites. It’s a combination of following rules and being creative. I really love talking to clients to understand their needs and demands3. Since my company have quite a lot of foreign customers, I have many chances to practice my English. That’s another huge advantage4. Throughout 2 years at this company, I’ve always worked hard, so I hope to get promoted dịchTôi là một nhà phát triển web. Tôi hiện đang làm việc cho một công ty quy mô vừa ở quận 7. Công ty của tôi cung cấp các giải pháp công nghệ cho các ngân hàng. Tôi bắt đầu công việc lúc 8h sáng và tan sở lúc 5h chiều. Tôi không nhận bất kỳ công việc tự do nào vì tôi muốn có thời gian để thư giãn. Mọi người thường mô tả công việc của tôi là đơn điệu và được trả lương cao. Thành thật mà nói, công việc này mang lại cho tôi một cuộc sống thoải mái về tài chính, nhưng tôi không nghĩ nó nhàm chán. Đối với tôi, đó là một loại hình nghệ thuật. Chúng tôi viết mã để tạo các trang web khác nhau. Đó là sự kết hợp của việc tuân theo các quy tắc và sáng tạo. Tôi thực sự thích nói chuyện với khách hàng để hiểu nhu cầu và yêu cầu của họ. Vì công ty của tôi có khá nhiều khách hàng nước ngoài nên tôi có nhiều cơ hội để thực hành tiếng Anh của mình. Đó là một lợi ích lớn khác. Trong suốt 2 năm làm việc tại công ty này, tôi luôn làm việc chăm chỉ, vì vậy tôi hy vọng sẽ sớm được thăng vựngmedium-sized adj. quy mô vừa/ tầm trung công tymonotonous adj. tẻ nhạt/ nhàm chándemand n. yêu cầuadvantage n. lợi ích/ “điểm cộng” Bài mẫu giới thiệu nghề Xuất nhập khẩuBài mẫuI have worked as a documentation officer1 at an export2 company for almost 2 years. My responsilities are supporting export activities, preparing commercial documents3 in accordance with export and handling4 recordkeeping requirements5 to support timely payment of product. My job is sometimes quite stressful as I have to work with lots of important documents and handle some last-minute6 changes. However, this job also has its pros7. Firstly, I get to sharpen my English communication skills as most of the customers of my company are foreigners. Besides, I’m happy to work with friendly, humorous and supportive co-workers. My bosses are also very caring and admirable8. I love my job and I can’t wait to go further with dịchTôi đã và đang làm một nhân viên chứng từ tại một công ty xuất khẩu được gần 2 năm. Các nhiệm vụ của tôi là hỗ trợ hoạt động xuất khẩu, chuẩn bị các chứng từ thương mại phù hợp với yêu cầu xuất khẩu và xử lý những yêu cầu lưu trữ hồ sơ để hỗ trợ thanh toán sản phẩm kịp thời. Công việc của tôi đôi khi khá căng thẳng vì tôi phải làm việc với rất nhiều tài liệu quan trọng và xử lý một số thay đổi vào phút cuối. Tuy nhiên, công việc này cũng có những mặt lợi của nó. Thứ nhất, tôi rèn luyện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình vì hầu hết khách hàng của công ty tôi là người nước ngoài. Bên cạnh đó, tôi rất vui khi được làm việc với những đồng nghiệp thân thiện, hài hước và luôn ủng hộ. Các sếp của tôi cũng rất quan tâm và đáng ngưỡng mộ. Tôi yêu công việc của mình và tôi không thể chờ đợi để tiến xa hơn với vựngdocumentation officer n. nhân viên chứng từexport n. ngành/sự xuất khẩucommercial document n. chứng từ/hồ sơ thương mạihandle v. giải quyếtrecordkeeping requirement n. yêu cầu lưu trữ hồ sơlast-minute adj. vào phút chót/ sát giờpros n. những mặt tốt/ những “điểm cộng”admirable adj. đáng ngưỡng Bài mẫu giới thiệu nghề về MarketingBài mẫuI’m a content writer. I’m working part-time at an organic food company. I’m in charge of1 planning and writing contents for the company’s website and Facebook page. As a content writer, I always need to be creative and come up with out-standing ideas. During company’s promotion campaigns2, I have to work under pressure due to a great demand of3 posts. However, I still enjoy what I’m doing as it’s my passion and it also gives me a finanacially stable4 life. The reason why I’m just working part-time is that I’m still studying for my Master’s degree5. It’s very kind of the company to help me study and work at the same time. I’m considering6 working full-time for the company after getting my degree. I’m sure it won’t be a wrong dịchTôi là người viết nội dung. Tôi đang làm việc bán thời gian tại một công ty thực phẩm hữu cơ. Tôi phụ trách lập kế hoạch và viết nội dung cho trang web và trang Facebook của công ty. Là một người viết nội dung, tôi luôn cần phải sáng tạo và đưa ra những ý tưởng độc đáo. Trong các chiến dịch quảng bá của công ty, tôi phải làm việc dưới áp lực do nhu cầu về bài đăng rất lớn. Tuy nhiên, tôi vẫn tận hưởng những gì tôi đang làm vì đó là niềm đam mê của tôi và nó cũng mang lại cho tôi một cuộc sống ổn định về mặt tài chính. Lý do tại sao tôi chỉ làm việc bán thời gian là tôi vẫn đang học lấy bằng Thạc sĩ. Công ty thật tốt khi giúp tôi vừa học vừa làm. Tôi đang cân nhắc làm việc toàn thời gian cho công ty sau khi lấy được bằng. Tôi chắc chắn rằng đó sẽ không phải là một quyết định sai vựngbe in charge of noun phrase/ V-ing phụ trách việc gìpromotion camapaign n. chiến dịch quảng báa great demand of + noun phrase nhu cầu rất lớn về cái gìfinancially stable adj. ổn định về tài chínhMaster’s degree n. bằng Thạc sĩconsider v. cân nhắcTrên đây là các mẫu câu, từ vựng và 7 mẫu giới thiệu về nghề nghiệp bằng tiếng Anh giúp bạn tự tin hơn khi nói về công việc của mình. TalkFirst hi vọng sẽ giúp bạn có được những bài giới thiệu ấn tượng cạnh nghề nghiệp công việc, bạn cũng nên tìm hiểu thêm cách giới thiệu về các chủ đề khác liên quan đến bản thân như giới thiệu gia đình, giới thiệu quê hương hay giới thiệu sở thích bằng tiếng Anh. Những chủ đề này giúp bạn có thể ứng biến trong các trường hợp giao tiếp thông dụng hàng khảo thêm Khóa học Tiếng Anh cho người mất gốc tại TalkFirst dành riêng cho người đi làm & đi học bận rộn, giúp học viên nói & sử dụng tiếng Anh tự tin & tự nhiên như tiếng Việt. Công việc tự do FreeLance Jobs không những mang đến sự thoải mái, mà có thu nhập mơ ước. Điều này đã khiến nhiều người quyết định bỏ ngang công việc cố định hiện tại, để bắt đầu với công việc kiếm tiền FreeLance. Tuy nhiên không phải việc nào cũng phù hợp, bởi còn phụ vào khả năng và kinh nghiệm của bạn. Hãy cùng Review Invest khám phá 20 công việc tự do FreeLance Jobs kiếm tiền, để biết rằng mình nên bắt đầu với công việc nào nhé! Bitcacao BullPro 20 công việc tự do FreeLance Jobs kiếm tiền Việc kiếm tiền tự do ngày càng được giới trẻ ưa chuộng và làm việc, chẳng hạn Upwork là một trang web có thể giúp bạn lựa chọn được công việc ưu thích và kiếm tiền. Kiếm tiền FreeLance là tên gọi chung cho loại hình công việc tự do. Người làm việc tự do FreeLancer rất thoải mái, có thể làm việc ngắn hạn hay theo dự án của bất cứ công ty nào. Freelancer có thể làm việc nhiều công ty khác nhau. Vì vậy, FreeLance Jobs có thể mang đến nguồn thu nhập cao. Tuy nhiên công việc này có tính rủi ro cao, bởi khi không làm việc cố định cho một công ty. Khám phá 20 công việc tự do FreeLance Jobs kiếm tiền hiệu quả nhất Để giúp bạn tìm được công việc tự do cho mình, Review Invest xin giới thiệu 20 công việc kiếm tiền hiệu quả như sau Dịch thuật Để bắt đầu công việc này, bắt buộc bạn phải có kiến thức về ngoại ngữ, đặc biệt là ngữ pháp và kỹ năng viết và kiến thức chuyên ngành. Công việc cụ thể nhận bài viết, sách, tài liệu có ngôn ngữ này, sau đó dịch qua ngôn ngữ khác. Designer Bạn phải am hiểu về các phần mềm chỉnh sửa ảnh như photoshop, lightroom,… Công việc chính của Design Là thiết kế banner, logo, poster, bao bì sản phẩm, áo thun,… Marketing, PR Sản phẩm FreeLance cần trang bị đầy thiết bị điện thoại hoặc PC có kết nối internet ổn định để tổ chức cuộc họp thường xuyên qua các nền tảng Zoom, Skype tại nhà. Công ty thường tìm kiếm tiếp thị, chuyên gia PR cho nhu cầu quảng cáo sản phẩm, thông điệp nào đó. PR sản phẩm cho công ty Nhập dữ liệu Phù hợp với những bạn thích gõ bàn phím và nhập 60 từ/phút, bạn chỉ cần nhận bài và nhập dữ liệu công ty yêu cầu. Công việc này cũng kiếm được nhiều tiền và cũng không cần đòi hỏi tư duy nhiều. Trợ lý ảo Bạn cần có kinh nghiệm trợ lý tại công ty, văn phòng. Nội dung chính của công việc này là trợ lý cho khách hàng tại nhà riêng. Dạy kèm trực tuyến Hiện nay mô hình dạy học E-Learning khá phổ biến, bởi sự phát triển của internet trong xã hội Các công ty rất người có kinh nghiệm giảng dạy theo bằng cấp của bạn. Các lớp dạy kèm online gồm học sinh cấp 1, cấp 2, cấp 3, cao đẳng, tiếng anh,…. Chỉnh sửa nội dung và biên soạn lỗi Công việc của FreeLancer là biên tập lại nội dung về tính dễ đọc, kiểm tra ngữ pháp và chính tả, biên tập lại cho câu văn trôi chảy, mạch lạc. Blogger Công việc FreeLancer thường làm là viết blog, copywriting cho kênh truyền thông hoặc PR sản phẩm cho công ty nào đó. Viết Blog có thể kiếm tiền Photographer Đây là công việc khá phù hợp với những bạn thích chụp ảnh và yêu nghệ thuật. Photographer chụp ảnh cưới, chụp ảnh couple, ảnh sản phẩm, model. Video maker Người làm Video maker sẽ chụp ảnh, quay video cho khách hàng. Sau đó chỉnh sửa hình ảnh, video, tạo ra sản phẩm theo yêu cầu của khách. Video editor Nhu cầu xem video có nội dung sáng tạo, gửi gắm thông điệp trong video. Vì thế sau khi quay video, khách hàng cần có người làm công việc chỉnh sửa… cho MV ca nhạc, phim ảnh, blog,… để đăng tải lên trang mạng. Nghề Video Editor mang lại thu nhập khá cao Content writer Công việc này nhằm lên kế hoạch, viết và triển khai nội dung cho các website, fanpage quảng bá sản phẩm, bán hàng, thông điệp, blog,… Bạn cần trang bị kỹ năng viết tốt, chuyên sâu về đa dạng lĩnh vực. Thiết kế/lập trình website Website là không gian chính để các công ty đăng tải thông tin, sản phẩm và nhiều nội dung. Vì thế công việc thiết kế website đang trở thành xu hướng hiện nay. Lập trình website là công việc khá khó, thường dành cho các bạn chuyên môn về lĩnh vực IT, bởi tất cả làm việc bằng code. Thiết kế Web mang đến thu nhập cao SEO Nhờ SEO mà các doanh nghiệp tiếp cận được số lượng lớn khách hàng và có sự chuyển đổi cao từ các công cụ Google Search. Công việc của SEO là nghiên cứu và lên kế hoạch cho keyword từ khóa, kế hoạch content xung quanh từ khóa và xây dựng liên kết website. Nghề Youtuber Bạn có thể kiếm tiền FreeLancer bằng Youtube. Đây không chỉ là nền tảng để giải trí, mà còn là nơi kiếm tiền và phục vụ để kiếm tiền cho bạn. Làm slide thuyết trình Chỉ cần biết dùng Powerpoint và Google Slide. Bạn sẽ được thuê làm slide cho các nhóm học sinh, sinh viên và kiếm tiền. Affiliate Marketing FreeLancer sẽ kiếm tiền hoa hồng bằng cách bán sản phẩm và dịch vụ cho công ty cung cấp. Lồng tiếng phim Công việc rất thú vị và phù hợp với những bạn có giọng nói hay, chuẩn. Bạn sẽ lồng tiếng cho phim ảnh, video, MV bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt. Review Phim & Sách Đó là cảm nghĩ của mình về bộ phim và cuốn sách, sau đó viết review về nội dung đó. Khi khả năng viết lách của bạn đạt đủ yêu cầu của công ty, thì sẽ có đơn đặt hàng, trả tiền theo sản phẩm. Quản lý kênh Facebook và Instagram Bạn đã từng tạo Fanpage Facebook hay Instagram. Chắc bạn đã biết cách quản lý và đăng bài có nội dung “giật gân” để thông điệp đến mọi người. Công việc này khá thú vị, bạn sẽ đăng bài, phát triển lượng tương tác của khách hàng, trả lời tin nhắn và comment của khách hàng. Quản lý trang Facebook dễ dàng kiếm tiền Làm khảo sát online Khảo sát online giống như Viewfruit đang làm, cũng giúp nhiều bạn kiếm được tiền bằng hình thức này. Ngoài ra, trên mạng cũng có rất nhiều trang web làm khảo sát bạn có thể tham khảo thêm để gia tăng thu nhập. Còn nhiều công việc giúp bạn có thể kiếm thu nhập từ công việc tự do, bạn đang làm có thể chia sẻ cùng cộng đồng có thể tham gia kiếm thu nhập. Lời kết Trên đây là 20 công việc tự do FreeLance Jobs kiếm tiền FreeLance hiệu quả nhất 2021, mà Review Invest muốn chia sẻ đến bạn. Để làm một công việc tự do, yêu cầu bạn phải chịu khó tìm dự án, càng nhiều dự án bạn sẽ có càng nhiều tiền. Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết! Ai cũng biết sở hữu năng lực tiếng Anh tốt là một lợi thế trong quá trình xin việc. Nhưng nhiều bạn trẻ lại không rõ với vốn tiếng Anh tốt như thế này thì mình có thể có cơ hội làm những công việc nào, trong lĩnh vực nào để không những có thu nhâp cao mà công việc còn thú vị. Vậy nên trong bài viết này, Elight sẽ chia sẻ cho các bạn TOP 10 công việc cần tiếng Anh tốt và có mức lương khủng nhé. ĐỌC THÊM Lộ trình tự học tiếng Anh giao tiếp từ A đến Z cho người đi làm 1 – Lập trình viên Developer Đây là một công việc cực hot và lương cực kỳ cao, nhu cầu tuyển dụng cũng cực kỳ lớn. Đặc biệt trong giai đoạn sau đại dịch Covid-19, các công ty, tập đoàn đều có xu hướng chuyển dịch online thì công việc liên quan tới lập trình lại càng được săn đón nhiều. Nếu bạn đã và đang là một lập trình viên, thì việc sở hữu cả khả năng tiếng Anh tốt sẽ giúp sự nghiệp của bạn lên như diều gặp gió, bởi sẽ có nhiều cơ hội làm việc với các khách hàng, đối tác, công ty nước ngoài. Hãy thử tưởng tượng các chuyến công tác, gặp khách, gặp đối tác ngước ngoài, chắc chắn sếp của bạn sẽ cân nhắc chọn những nhân sự mà có tiếng Anh. Và con đường lên cấp quản lý cũng nhiều hơn với lập trình viên giỏi tiếng Anh nữa nhé. 2 – Nhân viên của tập đoàn đa quốc gia Executive in Multinational Corporation Đây cũng là một công việt hot không kém, và nó là ước mơ của nhiều sinh viên chuẩn bị ra trường. Các tập đoàn đa quốc gia thường tìm kiếm nhân tài ở nhiều phòng ban, từ Marketing, Quảng Cáo, Bán Hàng tới Nhân sự… và đến 99% nhân sự của các tập đoàn này đều được yêu cầu phải có tiếng Anh tốt. Sách Tiếng Anh Cơ Bản là bộ học liệu độc quyền do Elight xây dựng, cung cấp đầy đủ kiến thức nền tảng tiếng Anh bao gồm Phát Âm, Từ Vựng, Ngữ Pháp và lộ trình ôn luyện bài bản 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc Viết. Bộ sách này dành cho ☀ Học viên cần học vững chắc nền tảng tiếng Anh, phù hợp với mọi lứa tuổi. ☀ Học sinh, sinh viên cần tài liệu, lộ trình tỉ mỉ để ôn thi cuối kỳ, các kì thi quốc gia, TOEIC, B1… ☀ Học viên cần khắc phục điểm yếu về nghe nói, từ vựng, phản xạ giao tiếp Tiếng Anh. Cơ hội việc làm ở các tập đoàn đa quốc gia đang càng ngày càng rộng mở cho các bạn trẻ. Nhiều bạn trẻ còn mạnh dạn ứng tuyển làm việc cho các tập đoàn đa quốc gia khác như Thái Lan, Phillipines,… Vậy nên nếu bạn đang là sinh viên năm 3 hay năm 4 mà muốn làm việc tại các tập đoàn này hay muốn sang nước ngoài làm việc, lập nghiệp thì hãy chuẩn bị cho mình vốn liếng tiếng Anh thật kỹ ngay từ bây giờ nhé. 3 – Điều phối viên Co-ordinator Điều phối viên là công việc phổ biến nhất ở các tổ chức phi chính phủ. Các tổ chức phi chính phủ ở Việt Nam thường có đặc thù là tổ chức nhỏ, phân nhánh hay là một văn phòng đại diện của một tổ chức lớn trên thế giới, ví dụ như Oxfam Việt Nam. Công việc chủ yếu của một điều phối viên là tổ chức và quản lý các hoạt động của một hay nhiều dự án nào đó của tổ chức. Các dự án này thường yêu cầu điều phối viên làm việc tới tổ chức mẹ, nên yêu cầu tiếng Anh; hoặc đôi khi công việc liên quan tới điều phối tình nguyện viên ở nước ngoài về Việt Nam hoặc ngược lại, gửi tình nguyện viện từ Việt Nam sang nước ngoài. Với những bạn thích công việc ở các tổ chức phi chính phủ thì trang bị thêm tiếng Anh để ứng tuyển vào các vị trí này ở các tổ chức lớn là một công việc hết sức thú vị và cho thu nhập ổn định nữa. 4 – Báo chí, truyền thông Media and Communications Internet đã san phẳng thế giới thông tin của chúng ta, bởi vậy nên 1 tin tức vừa đăng ở New York Times cách đây hoàn toàn có thể xuất hiện trên một trang tin ở Việt Nam sau 10 phút. Đây chính là lý do mà công việc liên quan tới báo chí, truyền thông, media hiện nay tìm kiếm và sẵn sàng trả lương cao hơn cho các nhân sự có khả năng sử dụng tiếng Anh tốt. ĐỌC THÊM 75 bài giảng cực kỳ hữu ích cho người mất gốc 5 – Biên phiên dịch Translator Đây cũng là công việc được trả lương khá cao và yêu cầu tiếng Anh rất tốt. Bạn cứ hình dung như toàn soạn báo đang cần dịch tin tức gấp từ các trang tin lớn thì mà nhân sự của họ không đủ khả năng thì họ sẽ tìm đến đội ngũ biên phiên dịch. Hay một sự kiên có sự tham gia của nhiều người nước ngoài thì họ cũng sẽ tìm đến các biên phiên dịch. Biên phiên dịch là nghề được trả theo giờ với mức thù lao rất cao, tuy nhiên cũng yêu cầu tiếng Anh phải rất tốt. Chưa kể một vài công việc sẽ yêu cầu bạn có kiến thức chuyên môn để dịch chuẩn các thông tin nữa. Nếu bạn thích công việc này, thì hãy trang bị tiếng Anh ở trên mức tốt nhé, nó chắc chắn sẽ đảm bảo bạn có một nguồn thu nhập ở mức dư giả đó. 6 – Nghề viết tự do Freelance Writer Cũng khá giống với nghề biên phiên dịch, nghề viết tự do sẽ yêu cầu tiếng Anh của bạn ở trên mức tốt, đổi lại mà một mức thu nhập khủng nếu bạn có thể viết được các nội dung bằng tiếng Anh. Đây là một trong những ngành nghề lý tưởng trong thời đại của Tiếp thị kĩ thuật số Digital Marketing. Bạn sẽ cần trình độ tiếng Anh cực kì tốt và kĩ năng viết lách, khả năng tìm kiếm thông tin. Là một copywriter, bạn sẽ phải là người chú ý đến các chi tiết, quan trọng nhất là khả năng chắt lọc những dữ liệu quan trọng, các thông tin thực tiễn và đề xuất từ nhiều nguồn thông tin. Các copywriter cũng có thể trở thành người viết tự do freelance writer, blogger hoặc một nhân viên nội dung cho công ty với mức lương cố định nữa. 7 – Quản lý nhà hàng, khách sạn Hotel Manager Người ta sẽ không thể đánh giá hoặc trả lương thấp cho một quản lý khách sạn biết nói nhiều thứ tiếng. Tuy nhiên, bên cạnh ngoại ngữ, bạn cần có chứng chỉ trong ngành quản lý khách sạn và có thời gian thực tập tại những khách sạn từ 3 sao trở lên để có thêm kinh nghiệm nếu muốn tiến xa hơn trong tương lai. Vốn tiếng Anh và những ngoại ngứ khác của bạn phải ở mức trên trung cấp trở lên. Thêm vào đó, quản lý khách sạn phải là người có khả năng phát âm chuẩn và giao tiếp lưu loát. 8 – Tiếp viên hàng không Nếu có đủ tiêu chuẩn về sức khỏe và ngoại hình, tiếp viên hàng không cũng là một nghề nghiệp lý tưởng dành cho bạn. Là một trong những ngành nghề được đi “vi vu” nhiều nhất, tiếp viên hàng không là ngành nghề dịch vụ mơ ước của khá nhiều bạn trẻ. Tuy nhiên, trình độ ngoại ngữ yêu cầu của ngành này không quá khó. Bạn tiếp xúc với nhiều khách hàng ở đủ mọi quốc gia nhưng bạn sẽ chỉ giao tiếp với họ bằng những mẫu câu nhất định, lặp đi lặp lại. ĐỌC THÊM Bí kíp tự học TOEIC từ 0 đến 990 9 – Phiên dịch game Game translator Việt hóa không chỉ là một trong những công đoạn đầu tiên trong quy trình ra mắt game tại Việt Nam, nó còn là điều kiện tiên quyết ảnh hưởng đến sự thành công của mỗi sản phẩm game. Chưa kể, khi dịch game bạn còn phải nắm được các các thuật ngữ liên quan tới công nghệ thông tin để dịch cả phần backend tool công cụ quản lý game. Do vậy mà công việc phiên dịch Game được trả lương rất cao. Nếu bạn thích chơi game và lại còn giỏi tiếng Anh, vậy thì tại sao lại không thử công việc thú vị này chứ? 10 – Giáo viên tiếng Anh English Teacher Chà chà, thêm một công việc hot trong số các công việc liên quan tới tiếng Anh đây. Nếu tiếng Anh của bạn tốt, bạn lại có thêm các chứng chỉ sư phạm và các chứng chỉ năng lực tiếng Anh khác như IELTS, TOEIC thì đây là một công việc lý tưởng, mang lại nguồn thu nhập cao và ổn định. Hiện tại nhu cầu học tiếng Anh nói chung rất cao, do vậy nếu trở thành giáo viên tiếng Anh thì không cần thiết phải xin vào các trường học, bạn hoàn toàn có thể dạy online hoặc dạy tại trung tâm, thậm chí tự mở lớp riêng. Nếu bạn muốn thử sức với những công việc trên mà tiếng Anh lại chưa đâu vào đâu, thì bạn rất nên đầu tư cải thiện tiếng Anh ngay từ bây giờ nhé! Nếu bạn đang mất gốc và muốn học lại từ đầu thì hãy theo học luôn khoá tiếng Anh trực tuyến dành cho người đi làm của Elight luôn nhé. Thông tin khoá học chi tiết tại đây. Sách Tiếng Anh Cơ Bản là bộ học liệu độc quyền do Elight xây dựng, cung cấp đầy đủ kiến thức nền tảng tiếng Anh bao gồm Phát Âm, Từ Vựng, Ngữ Pháp và lộ trình ôn luyện bài bản 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc Viết. Bộ sách này dành cho ☀ Học viên cần học vững chắc nền tảng tiếng Anh, phù hợp với mọi lứa tuổi. ☀ Học sinh, sinh viên cần tài liệu, lộ trình tỉ mỉ để ôn thi cuối kỳ, các kì thi quốc gia, TOEIC, B1… ☀ Học viên cần khắc phục điểm yếu về nghe nói, từ vựng, phản xạ giao tiếp Tiếng Anh. ĐỌC THÊM Lộ trình tự học tiếng Anh giao tiếp từ A đến Z cho người đi làm ĐỌC THÊM 75 bài giảng cực kỳ hữu ích cho người mất gốc ĐỌC THÊM Bí kíp tự học TOEIC từ 0 đến 990 Để giao tiếp Tiếng Anh lưu loát, trôi chảy, ắt hẳn bạn phải có vốn từ vựng rất phong phú về các lĩnh vực. Mình chắc chắn rằng các bạn yêu thích Tiếng Anh sẽ thường xuyên trau dồi để nâng cao vốn từ của mình. Và trong bài học hôm nay, mình rất vui khi được chia sẻ với các bạn 30 từ vựng và mẫu câu Tiếng Anh chủ đề Nghề Nghiệp. Bạn biết đấy, Nghề nghiệp đóng vai trò rất quan trọng đối với chúng ta sau ngưỡng cửa Đại học. Cho dù bạn đang tìm kiếm cơ hội việc làm như một giáo viên, một bác sĩ, một nhà nghiên cứu hay chuyển hướng sang một công ty nước ngoài có thể sẽ khiến bạn đôi chút nản lòng. Tuy nhiên, bằng việc trang bị cho mình vốn từ vựng chuyên dụng phục vụ trực tiếp cho công việc của bạn thì con đường đi tới một công ty đa quốc gia sẽ dễ dàng và thuận lợi hơn bạn nghĩ. Tip nhỏ giúp bạn học Tiếng Anh “nhanh” hơn Với các bạn “lười tra từ” thì việc cài eJOY eXtension cho trình duyệt Chrome là lựa chọn thông minh Tải eJOY eXtension miễn phí Bạn bôi đen từ vựng bất kỳ cần tra cứu trong câu để tra từ eJOY sẽ tra cho bạn cả nghĩa Tiếng Anh lẫn Tiếng Việt và bấm vào nút “Add/Lưu” để lưu lại từ mói. Chức năng Add/ Lưu trong eJOY eXtension eJOY eXtension sẽ giúp bạn lưu lại những từ vựng mà bạn vừa thêm trong ngữ cảnh của cả câu. Ngoài ra, bạn cũng sẽ được ôn luyện các từ mới này hàng ngày cùng với các trò chơi thú vị. Chọn biểu tượng “loa” để eJOY phát âm mẫu cho bạn. Ngoài ra, để học Tiếng Anh hiệu quả hơn, bản thân mình cũng đã tìm hiểu, trải nghiệm và nhận thấy việc học từ vựng qua “real context” ngữ cảnh cụ thể là vô cùng hữu ích. Tuy nhiên, việc tìm được đúng video có chứa từ mới bạn vừa học khá khó khăn và tốn thời gian nên mình giới thiệu với các bạn tính năng Word Hunt của eJOY, nó giúp mình tìm được video chứa từ mới mình cần học chỉ trong tích tắc. Tất cả những gì bạn cần làm chỉ là gõ từ, cụm từ hay câu mình cần vào thanh tìm kiếm, click “Say It”, và bạn sẽ có ngay kết quả Học Tiếng Anh thông qua tính năng “Word Hunt” của eJOY Bạn sẽ thấy từ mới mình muốn học trong các video, từ đó học được cách sử dụng thông qua bối cảnh cụ thể, học cách phát âm chuẩn và quan trọng là bạn sẽ không thấy “ngán” khi học. Xem thêm Ngọt Ngào Cùng Những Từ Vựng Tiếng Anh Valentine Từ Vựng Tiếng Anh Về Ngày Tết – Chào Xuân Kỷ Hợi 8 Cách Độc Đáo Để Bày Tỏ Sự Ngạc Nhiên Trong Tiếng Anh Đó là một vài mẹo nhỏ mình chia sẻ. Và bây giờ chúng ta đi vào nội dung chính thôi nào. Học Tiếng Anh theo chủ đề là phương pháp hiệu quả đang được nhiều người áp dụng hiện nay. Do đó, mình cũng tổng hợp Tiếng Anh chủ đề Nghề nghiệp theo từng lĩnh vực riêng để giúp các bạn dễ học, dễ nhớ và tự tin, thoải mái hơn trong giao tiếp. Mời bạn cùng xem video sau Bạn thấy sao khi xem xong video trên? Một số từ vựng Tiếng Anh chủ đề Nghề nghiệp chắc khá quen thuộc với bạn phải không nào? Giờ thì bạn xem mình sẽ giới thiệu thêm cho bạn những từ vựng Tiếng Anh nghề nghiệp nào nhé Lĩnh vực Kinh doanh Business Nói đến Nghề nghiệp không ít bạn sẽ nghĩ ngay đến Kinh doanh Business, mình tin chắc là như vậy. Và chắc hẳn không ít bạn sinh viên còn đang ngồi trên ghế giảng đường Đại học cũng đã bắt đầu tập tành kinh doanh thứ gì đó để tích lũy cho mình chút ít kinh nghiệm trước khi ra trường. Vậy thì chúng ta cùng tìm hiểu một số Nghề Tiếng Anh liên quan đến chủ đề này ngay bây giờ nha. Entrepreneur / doanh nhân someone who starts their own business, especially when this involves seeing a new opportunity He was one of the entrepreneurs of the 80s who made their money in property.Ông là một trong những doanh nhân của thập niên 80 kiếm tiền bằng tài sản. Financial adviser / cố vấn tài chính a person whose job is to give advice to other people about money and investments He has also the assistance of a financial adviser. Ông ấy cũng có được sự giúp đỡ từ một cố vấn tài chính. Insurance broker / ɪnˈʃʊərəns ˈbrəʊkə/ môi giới bảo hiểm a person or company whose job is to give people independent advice about what insurance is available from different companies, and to arrange insurance for them When you consult an insurance broker, you trust them to find you the policy that best suits your needs. Khi bạn hỏi ý kiến một nhà môi giới bảo hiểm, bạn tin tưởng họ sẽ tìm cho bạn chính sách phù hợp nhất với nhu cầu của bạn. Economist / nhà kinh tế học A person who studies or has special knowledge of economics As an economist, he was able to shed some light on the problem. Là một nhà kinh tế, ông đã có thể làm sáng tỏ vấn đề. sales rep /ˈseɪlz ˌrep/ formal sales representative đại diện bán hang someone who travels to different places trying to persuade people to buy their company’s products or services He later worked as a sales rep and ran his own shop. Sau đó, ông làm việc như một đại diện bán hàng và điều hành cửa hàng của riêng mình. Lĩnh vực Bán lẻ Retail Hẳn bạn không còn xa lạ gì với cụm từ “bán lẻ” và “bán buôn” – “retail” and ” wholesale” trong kinh doanh phải không nào. Hãy cùng xem mình sẽ giới thiệu những từ vựng nào cho các bạn trong lĩnh vực này nhé Barber / thợ cắt tóc a man whose job is cutting men’s hair He used to work as a barber. Anh ấy từng làm thợ cắt tóc. Butcher / người bán thịt a person who sells meat in a shop Our local butcher is closing down. Người bán thịt tại địa phương chúng tôi đang đóng cửa. Fishmonger / người bán cá someone who sells fish, especially from a shop I’ll stop at the fishmonger’s on my way home from work. Tôi sẽ dừng lại ở cửa hàng bán cá trên đường đi làm về. Greengrocer / người bán trái cây và rau quả a person who owns or works in a shop that sells fresh vegetables and fruit She has raised the case of the woman in the greengrocer’s shop Cô đã nêu ra trường hợp của người phụ nữ trong cửa hàng bán rau Estate agent /ɪˈsteɪt nhân viên bất động sản a person whose job is to arrange the sale, renting or management of homes, land and buildings for the owners Maria, an estate agent with Strutt & Parker, showed us around the barn conversion. Maria, một đại lý bất động sản với Strutt & Parker, đã cho chúng tôi thấy xung quanh việc chuyển đổi chuồng trại. Lĩnh vực Y, Dược Medical, Pharmaceutical Đây là một trong những ngành nghề đòi hỏi tính chuyên nghiệp rất cao. Nếu bạn có ý định theo đuổi công việc này thì hãy sẵn sàng cùng mình tìm hiểu một số vị trí bằng Tiếng Anh cho lĩnh vực này thôi Midwife / bà đỡ/ nữ hộ sinh a person, usually a woman, who is trained to help women when they are giving birth It’s not easy to become a midwife Thật không dễ để trở thành một nữ hộ sinh Paramedic /ˌpærəˈmedik/ nhân viên cấp cứu someone who is trained to help people who are ill or injured, especially in emergency situations, but who is not a doctor or a nurse Paramedics treated the injured woman at the scene of the accident. Nhân viên cấp cứu đã điều trị cho người phụ nữ bị thương tại hiện trường vụ tai nạn. Physiotherapist / nhà vật lý trị liệu someone who helps people affected by injury, illness or disability through movement and exercise, manual therapy, education and advice. He used tobe a famous physiotherapist. Ông ấy đã từng là một nhà vật lý trị liệu nổi tiếng. Surgeon /ˈsəːdʒən/ bác sĩ phẫu thuật a doctor who treats injuries or diseases by operations in which the body sometimes has to be cut open, eg to move a deseased part The surgeon did everything in her power to save him. Bác sĩ phẫu thuật đã làm mọi thứ trong khả năng của cô để cứu anh ta. Pharmacist / dược sĩ a person who is trained to prepare and give out medicines in a hospital or shop Rachel is studying to be a pharmacist. Rachel đang học làm dược sĩ. Lĩnh vực Du lịch và Khách sạn Tourism and Hotel Bạn đang có kế hoạch đi du lịch nước ngoài? Bạn còn băn khoăn không biết cách đặt phòng khách sạn?, và nhiều tình huống giao tiếp khác. Vậy còn chần chừ gì nữa, hãy cùng mình học những từ vựng liên quan đến lĩnh vực này nhé. Bartender / nhân viên pha chế đồ uống a person who mixes and serves alcoholic drinks at a bar. was a bartender at the time and started telling his jokes in the bar. Anh ấy là một nhân viên pha chế vào thời điểm đó và bắt đầu kể chuyện cười của mình trong quán bar. Barman / nam nhân viên quán rượu a man who serves drinks in a bar ordered a beer from the barman, a dashing kid in his early twenties with a shaved head. Tôi gọi một ly bia từ người phục vụ, một đứa trẻ bảnh bao ở tuổi đôi mươi với cái đầu trọc lóc. Barmaid / nữ nhân viên quán rượu a woman who serves drinks in a bar and soda, please,” said May, as she squeezed the barmaid’s hand on the sly. “Làm ơn cho tôi Brandy và soda”, May nói, khi cô siết chặt bàn tay của người phục vụ. Porter / người khuân vác a person whose job is to carry things, especially travellers’ bags at railway stations, airports, hotels, etc. There aren’t any porters, so we’ll have to find a trolley for the luggage. Không có người khuân vác, vì vậy chúng tôi sẽ phải tìm một xe đẩy cho hành lý. Pub landlord / pʌb chủ quán rượu a person who runs a pub He is one of the ten most famous pub landlords at Los Angeles. Ông ấy là một trong mười chủ quán rượu nổi tiếng nhất tại Los Angeles. Lĩnh vực Nghệ thuật Art Có phải bạn đang tìm kiếm cơ hội việc làm trong ngành nghệ thuật “Art”? Vậy hãy tham khảo một số nghề nghiệp bằng Tiếng Anh trong ngành công nghiệp đầy sáng tạo và chuyên dụng này qua bảng từ vựng dưới đây thôi nào Graphic designer / nhà thiết kế đồ họa someone who works in graphic design = the designing of pictures and text for books, magazines, advertising, etc. She was a freelance graphic designer Cô là một nhà thiết kế đồ họa tự do. Illustrator / họa sĩ vẽ tranh minh họa a person who draws pictures, especially for books. The illustrator s difficulties by no means end when the author is satisfied. Khó khăn của họa sĩ minh họa không có nghĩa là kết thúc khi tác giả hài lòng. Playwright / nhà soạn kịch a person who writes plays rather you’d tell me what you know about the playwright. Tôi muốn nói với bạn những gì bạn biết về nhà viết kịch. Poet / nhà thơ a person who writes poems My father, for his part, believed the poet had something like supernatural powers. Về phần mình, cha tôi tin rằng nhà thơ có một thứ giống như sức mạnh siêu nhiên. Sculptor / nhà điêu khắc someone who creates sculptures Henry Moore, who died in 1986, is one of Britain’s best-known sculptors. Henry Moore, người đã chết năm 1986, là một trong những nhà điêu khắc nổi tiếng nhất nước Anh. Lĩnh vực Luật Law Bạn biết bao nhiêu về thuật ngữ pháp lý trong Tiếng Anh? Bạn muốn bắt đầu sự nghiệp luật sư hoặc làm công việc liên quan đến lĩnh vực này? Vậy còn ngần ngại gì nữa, hãy tìm hiểu những từ mình lựa chọn dưới đây nha Barrister / luật sư bào chữa a type of lawyer in the UK, Australia, and some other countries who can give specialized legal advice and can argue a case in both higher and lower courts I said you were going to be a barrister or a judge or something. Tôi nói bạn sẽ trở thành một luật sư hoặc một thẩm phán hoặc một cái gì đó. Detective / thám tử someone whose job is to discover information about crimes and find out who is responsible for them She hired a private detective to find out if her husband was having an affair. Cô thuê thám tử tư để tìm hiểu xem chồng mình có ngoại tình hay không. Solicitor / cố vấn pháp luật a type of lawyer in Britain and Australia who is trained to prepare cases and give advice on legal subjects and can represent people in lower courts. Some of her books were purchased from her solicitor before the property was sold. Một số sách của cô đã được mua từ luật sư của cô trước khi tài sản được bán. Magistrate / / quan tòa, thẩm phán a person who acts as a judge in a law court that deals with crimes that are less serious. He will appear before the magistrates tomorrow. Anh ta sẽ xuất hiện trước thẩm phán vào ngày mai. Bodyguard / vệ sĩ a person or group of people whose job is to protect someone from attack The prince is always accompanied by his bodyguards. Hoàng tử luôn đi cùng vệ sĩ. Ngoài ra, bạn có thể khám phá thêm một số từ vựng Tiếng Anh chủ đề Nghề nghiệp khác qua video sau Mẫu câu và cấu trúc liên quan đến Nghề nghiệp Nếu bạn muốn học Tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp một cách hiệu quả, nhanh chóng thì nên học nguyên cả câu hoặc cụm từ; như thế vừa có thể nhớ được từ mới và cả cấu trúc, ngữ pháp câu, cách sử dụng từ trong từng ngữ cảnh cụ thể. Phương pháp học này sẽ tạo ra mối liên kết giữa các từ với nhau, giúp bạn ghi nhớ lâu hơn, ứng dụng tốt hơn. Mình muốn chia sẻ một số mẫu câu cũng như cấu trúc thông dụng được sử dụng để hỏi về Nghề nghiệp, các bạn cùng theo dõi nhé. Hỏi người khác đang làm việc ở đâu Where do you work? Bạn đang làm ở đâu? Who do you work for? Bạn làm việc cho ai công ty nào? Khi trả lời, chúng ta sử dụng 02 cấu trúc dưới đây bạn nhé Cấu trúc 1 I work for + CÔNG TY, TỔ CHỨC I work for a mechanical firm Tôi làm cho một công ty cơ khí. I work for an insurance company. Tôi làm cho một công ty bảo hiểm. Cấu trúc 2 I’m a partner in + CÔNG TY, TỔ CHỨC I’m a partner in a big supermarket in Ha Noi. Tôi là thành viên của một siêu thị lớn tại Hà Nội. I’m a partner in an airline ticket agent. Tôi là thành viên của một đại lý vé máy bay. Hỏi người khác đang làm công việc gì What do you do there? Bạn làm gì ở đó? What sort of work do you do? Bạn làm công việc gì? What line of work are you in? Bạn làm trong lĩnh vực nào? Bạn có thể tham khảo thêm cách hỏi nghề nghiệp trong video sau Vậy còn câu trả lời thì sao nhỉ? Mình giới thiệu với bạn một số cấu trúc dưới đây để trả lời cho những câu hỏi trên Cấu trúc 1 I’m a/an + NGHỀ NGHIỆP I’m a student Tôi đang là một học sinh. I’m a doctor Tôi đang là một bác sĩ. Cấu trúc 2 I work as a/an + NGHỀ NGHIỆP I work as an accountant. Tôi đang là một nhân viên kế toán. I work as a retail manager. Tôi đang là trưởng phòng bán lẻ. Cấu trúc 3 I work in + LĨNH VỰC LÀM VIỆC I work in public relations. Tôi làm trong lĩnh vực quan hệ công chúng. Video dưới đây sẽ cho bạn biết thêm một số cách trả lời khác cho câu hỏi về Nghề nghiệp trong Tiếng Anh Trường hợp bạn đang không làm công việc gì I’m unemployed. Tôi thất nghiệp. I’m out of work. Tôi thất nghiệp. I’m not working at the moment. Hiện tại tôi không có làm gì cả. Mình tin rằng, với bí kíp trên thì việc trò chuyện, hỏi thăm về công việc sẽ không còn khó khăn với bạn nữa. Bài tập Bạn xem dữ liệu gợi ý rồi đoán xem đó là nghề gì nhé a writes for a newspaper b looks after your teeth c sells you things d prepares food in a restaurant e changes things into another language f makes important decisions in a court of law g designs houses and other buildings h looks after people who are ill i stops fires j serves drinks k protects someone from attack l starts his own business m sells fishes n gives advises for people about money and investment o helps women to give birth 2. Bạn hãy viết một đoạn văn Tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp, nói về mơ ước của mình trong tương lai hoặc tự xây dựng một đoạn hội thoại có sử dụng những cấu trúc câu mà mình chia sẻ nhé. Chà! Vậy là bạn đã biết thêm được kha khá từ vựng Tiếng Anh chủ đề Nghề nghiệp cũng như các mẫu câu thông dụng rồi đấy. Mong rằng bạn sẽ luyện tập thường xuyên để ghi nhớ, nâng cao vốn từ của mình. Bạn đừng quên cách học từ vựng và cụm từ liên quan tới một chủ đề hiệu quả nhất là liên kết các từ khóa đó với các câu văn và tập cách sử dụng chúng nhiều lần nhất có thể. Tiện ích eJoy Extension sẽ khiến bạn cảm thấy học hào hứng hơn mà không bị nhàm chán đó. Chúc bạn học Tiếng Anh hiệu quả! Đa số nhiếp ảnh gia là những người làm nghề tự do, có thể kiểm soát được loại hình công việc của họ và những người mà họ hợp majority of photographers are freelancers, who very much have control over what kind of work they do and who they collaborate tính toán thuế làm nghề tự do của bạn trên Schedule SE, và báo cáo số tiền đó trong phần Các Thứ Thuế Khác của mẫu đơn need to calculate your Self-Employment tax on Schedule SE and enter this figure into the“Other Taxes” section of the 1040 form. như trong trường hợp các chủ doanh nghiệp self-employed individuals have employees who work for them as in the case of small business người khác phân biệt làm nghề tự do mà làm thêm việc có trả lương ví dụ như Bỉ".Others distinguish self-employment which is carried out in addition to paid employment Belgium”. kế hoạch 401k của công ty mà hầu hết mọi người đều quen workers cannot contribute to a company-run 401k plan of the type with which most people are đơn sẽ làm việc toàn thời gian hoặc bán thời gian cho mộtchủ nhân tại Hoa Kỳ đương đơn không thể xin làm nghề tự do;The applicant will work in a prearranged full-time orpart-time job for a employerself-employment is not permitted;Tuy nhiên,có nhiều phương tiện sẵn có cho cá nhân làm nghề tự do để tiết kiệm tiền cho việc nghỉ there are various vehicles available to self-employed individuals to save for nghiên cứu năm 2011 của Ngân hàng Dự trữ Liên bang Atlanta và Đại học Bang Pennsylvaniađã xem xét mức độ làm nghề tự do của Mỹ từ năm 1970 đến năm 2011 study from the Federal Reserve Bank of Atlanta andPennsylvania State University looked at self-employment levels from 1970 to ra còn có một phương tiện được gọi là 401k Tự Kinh doanh hoặc SE 401kThere is also a vehicle called the Self-Employed 401kor SE 401k for self-employed Robb là một người làm nghề tự do ở Los Angeles chuyên về công nghệ và thiết kế kỹ Robb is a freelance writer based in Los Angeles specializing in technology and 54 triệu người Mỹ hiện đang làm nghề tự do, cũng như hàng chục triệu người lao động ở nước 54 million Americans are now freelancing, as well as tens of millions of workers Hoa Kỳ, người nhập cưcó khuynh hướng có tỷ lệ làm nghề tự do cao hơn người Mỹ bản xứ bất kể chủng tộc hay dân the United States,immigrants tend to have higher rates of self-employment than native-born Americans regardless of race or người làm nghề tự do tiềm năng phải điền vào một đơn xin việc, thay vì chỉ cần tạo một tên đăng nhập và mật potential freelancer must fill out an application, rather than simply create a login and bạn làm nghề tự do cho người khác, bạn cần đảm bảo rằng gia đình và bạn bè của bạn biết rằng bạn là một người chuyên you are freelancing for others, you need to make sure your family and friends know that you are a lẽ của Uber là gần như mọi tài xế màhọ thuê mướn“ đã làm nghề tự do nhiều thập kỷ” trước khi Uber tồn spokeswoman for Uber said“almost all” taxi andprivate hire drivers had“been self-employed for decades”, long before Uber giờ trở đây, mỗi học viên hoặc người về hưu, nghệ sĩ làm nghề tự do hoặc doanh nghiệp đều có thể là người buôn now on every student or retiree, freelance artist or entrepreneur can be a ban châu Âu định nghĩa một người làm nghề tự do là một người" theo đuổi một hoạt động có lợi cho tài khoản của mình, theo các điều kiện được quy định bởi luật pháp quốc gia".The European Commission defines a self-employed person as someone“pursuing a gainful activity for their own account, under the conditions laid down by national law”.Khi nhìn vào một số những người làm nghề tự do thành công, kiếm được hàng trăm đô mỗi giờ, nhiều người sẽ nghĩ,“ Tôi sẽ không bao giờ có thể làm được như thế!”.When you look at some successful freelancers who earn hundreds of dollars an hour, many will think,“I will never be able to earn that!”.Các tổ chức nổi tiếng thế giới như JPMorgan Chase vàLiên Hợp Quốc cũng đã thuê những người làm nghề tự do từ các nền tảng này- mặc dù không nhất thiết phải làm công việc liên quan đến organisations such as JPMorgan Chase andthe United Nations have hired freelancers from these platforms- though not necessarily for blockchain-related nhiên, hàng triệu lao động dường như không thể chống lại được, từ y sĩ cho đến người laođộng trong' nên kinh tế tạm thời' và người làm nghề tự millions of workers seem unable to take a stand against it,from medics togig economy' workers and nhập cưvà con cái họ tự xác định là người da trắng có khả năng làm nghề tự do cao nhất trong các ngành công nghiệp béo bở như dịch vụ chuyên nghiệp và tài andtheir children who self-identify as White have the highest probability of self-employment in lucrative industries such as professional services and khi một số trang web như Glassdoor đăng tiền lương tự khai báo, thì trang web loại này không nhiều vàWhile some websites like Glassdoor publish self-reported wages, there are not many of these types of websites andthey do not always cover freelance lại, các dân tộc vàtôn giáo thiểu số ít có khả năng làm nghề tự do hơn là người da trắng bản xứ, ngoại trừ người nhập cư châu Á có tỷ lệ làm nghề tự do cao trong các ngành công nghiệp có uy tín thấp như thương mại bán lẻ và các dịch vụ cá contrast, racial andethnic minorities are less likely than native-born Whites to be self-employed, with the exception of Asian immigrants who have a high rates of self-employment in low prestige industries such as retail trade and personal cuộc tấn công dườngnhư nhờ vào những người Trung Hoa làm nghề tự do và đội ngũ không thường xuyên những“ tin tặc yêu nước”, những kẻ hoạt động với sự hỗ trợ của các nhà cầm quyền dân sự và quân sự, nhưng không trực tiếp dưới sự điều khiển hàng ngày, các bức mật điện và phỏng vấn gợi appear to rely on Chinese freelancers and an irregular army of“patriotic hackers” who operate with the support of civilian or military authorities, but not directly under their day-to-day control, the cables and interviews số liệu của Cục Phân tích Kinh tế Hoa Kỳ, số ngườiđăng ký là chủ hộ phi nông nghiệp NFPs hoặc làm nghề tự do ở các quận đô thị tăng 244% giữa năm 1969 và năm 2006, và 93% ở các quận không thuộc đô to data from the Bureau of Economic Analysis,the absolute number of people registered as non-farm proprietorsNFPs or self-employed in metropolitan counties grew by 244% between 1969 and 2006, and by 93% in non-metropolitan Union, được thành lập vào năm 1995, có thêm một hệ thống mới phối hợp bảo hiểm y tế, nha khoa, kế hoạch hưu trí, và các dịch vụ khác phục vụ thành viên là những người làm nghề tự do, bán thời gian hoặc không làm việc cho một công ty truyền thống vào năm Freelancers Union, founded in 1995, final year added a new program coordinating health insurance, dental, retirement plans, and other services to 263,000 members who are freelancers, portion time or otherwise not employed by a conventional nhiên, làm nghề tự do, bạn sẽ không có một ông chủ nào nhìn qua vai của bạn nói cho bạn những gì để làm việc trên, và bạn sẽ không có ai nói cho bạn biết thời gian để bắt đầu làm việc và thời gian để dừng as a freelancer you will have no boss looking over your shoulder telling you what to work on, and you will have no one to tell you what time to start work and what time to ra, người lao động năng suất thấp có thể bị mất việc làm và một số nghiên cứu cho thấy tỷ lệ thất nghiệp ở địa phương cao hơn dẫn người lao động tự lựa chọn vào việc tự do, cũng như trải qua nghiệp vụ thất nghiệp.[ 10].Alternatively, low-productivity workers could be losing their jobs and some research shows that higher local unemployment rates lead workers to self-select into self-employment, as does past unemployment experience.[10]. Not being able to travel and work freely across 27 other countries?Bangs began freelancing for Detroit-based Creem in 1970. nửa tuần còn lại tôi làm việc tại nhà. and from my home office the rest of làm việc tự do trong lĩnh vực thời trang với tư cách một người mẫu và tôi không phỉa làm việc mỗi báo cáo nói rằng khoảng 50 phần trăm lực lượng laoAccording to experts,Hướng đến tạo ra một xãhội nơi mọi người có thể làm việc tự do về thời gian và địa to create a society where people can work freely from time and place.

nghề tự do tiếng anh